sore throat: đau họng, cough: ho, headache: đau đầu, sore eye: đau mắt, fever: sốt, broken hand: gãy tay, broken leg: gãy chân, allergy: dị ứng, pharmacy: nhà thuốc, buy medicine: mua thuốc, bakery: tiệm bánh, buy some cakes: mua 1 vài cái bánh, bookshop: hiệu sách, buy some books: mua 1 vài quyển sách, butcher's: cửa hàng bán thịt, buy some meat: mua 1 ít thịt, kangaroo: chuột túi, gorilla: vượn, hop: nhảy 1 chân, swing: đu, climb: treo, swim: bơi, cheetah: báo săn, dolphin: cá heo, run fast: chạy nhanh, dive: lặn, hunt: săn, A cheetah is faster than a lion. ( Báo săn nhanh hơn sư tử.), An elephant is bigger than an ant. ( Voi to hơn kiến.), Let’s buy some cakes. ( Chúng ta hãy mua 1 vài cái bánh.), What’s the matter with you? ( Có chuyện gì với bạn vậy?), My head hurts. ( Đầu của tôi đau.).

Tauler de classificació

Estil visual

Opcions

Canvia de fonament

)
Restaurar desada automàtica: ?