Cuối tháng này, gia đình em ... đến Hàn Quốc du lịch. , đã, sẽ, không phải là, Evelyn ... múa ballet rất đẹp. , không thể, có thể, là, Hôm qua, Ethan ... đi đánh cầu lông. , sẽ, đã, mặc, Cô giáo thường .. áo sơ mi và ... đồng hồ khi vào lớp, mặc/ đeo, đeo/mặc, quàng/mang, đội/đeo, Tôi học tiếng Việt, ... nói tiếng Việt với bà ngoại của tôi. , để, là , không phải là, phải, Từ nhà con đến trường là ....? - Khoảng 200m, bao nhiêu, bao xa, bao lâu, Con học tiếng Việt ... rồi?, bao nhiêu, bao xa, bao lâu, Bác sĩ nói tôi phải nghĩ ngơi, tôi.... làm việc hôm nay. , không nên, nên, phải, đừng, Em ăn sáng xong rồi, em ... học đây, đến, đi, chơi, Cô ấy .... giáo viên, cô ấy ... cảnh sát, là/ không phải là, không phải là/ là, Gần Giáng Sinh rồi, em ... mua quà., nên, không nên, đừng, không , Mai bị bệnh nên cô ấy .... đi học hôm nay., có thể, không thể, nên.
0%
Final test Elem- gramar practice
Compartir
Compartir
Compartir
per en/la
Trangtran2209
Editar continguts
Imprimir
Incrustar
Més
Assignacions
Tauler de classificació
Mostrar-ne més
Mostrar-ne menys
Aquesta taula de classificació és privada actualment. Fés clic a
Compartir
per fer-la públic.
El propietari del recurs ha inhabilitat aquesta taula de classificació.
Aquesta taula de classificació està inhabilitada perquè que les teves opcions són diferents a les del propietari del recurs.
Reverteix les opcions
Qüestionari
és una plantilla de final obert. No genera puntuacions per a una taula de classificació.
Cal iniciar la sessió
Estil visual
Tipus de lletra
Subscripció obligatòria
Opcions
Canvia de fonament
Mostrar-ho tot
Apareixeran més formats a mesura que jugueu a l'activitat.
)
Resultats oberts
Copiar enllaç
Codi QR
Suprimir
Restaurar desada automàtica:
?