Câu 51. Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào đóng vai trò gì?, A. Nơi gắn nhiễm sắc thể., B. Nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể., C. Nơi gắn vào tâm động của nhiễm sắc thể và kéo nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào., D. Hình thành màng nhân và nhân con cho các tế bào con., Câu 52. Sự phân chia tế bào chất diễn ra rõ nhất ở kì nào của nguyên phân?, A. Kì cuối., B. Kì sau., C. Kì giữa., D. Kì đầu., Câu 53. Trong phân bào, tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách nào?, A. Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo., B. Kéo dài màng tế bào., C. Màng tế bào thắt eo ở chính giữa tế bào chất., D. Tạo màng mới giữa tế bào., Câu 54. Trong phân bào, tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng cách nào?, A. Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo., B. Kéo dài màng tế bào., C. Màng tế bào thắt eo ở chính giữa tế bào chất., D. Tạo màng mới giữa tế bào., Câu 55. Vì sao trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng vách ngăn?, A. Vì tế bào không có trung thể., B. Vì màng tế bào không thể co dãn., C. Vì tế bào thực vật có vách cellulose., D. Vì tế bào thực vật không rời 2 tế bào con., Câu 56. Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân sẽ tạo ra, A. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ., B. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n khác tế bào mẹ., C. 4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội n., D. nhiều cơ thể đơn bào., Câu 57. Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi, A. sinh tổng hợp đầy đủ các chất., B. nhiễm sắc thể hoàn thành nhân đôi., C. có tín hiệu phân bào., D. kích thước tế bào đủ lớn., Câu 58. Ở người, loại tế bào nào chỉ tồn tại ở pha G1, mà không bao giờ phân chia?, A. Tế bào niêm mạc., B. Tế bào gan., C. Bạch cầu., D. Tế bào thần kinh., Câu 59. Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể sẽ dẫn tới, A. bệnh đãng trí., B. hội chứng Down., C. bệnh ung thư., D. hội chứng siêu nữ., Câu 60. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bệnh ung thư?, A. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hoà rất tinh vi., B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hoà phân bào của cơ thể., C. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể., D. Chu kì tế bào diễn ra ồn định., Câu 61. So sánh quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật và động vật. Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?, A. 2, B. 3., C. 4., D. 5., Câu 62. Một tế bào sinh dưỡng của người có 2n = 46. Tế bào này nguyên phân một số lần, đếm được trên các tế bào con có 2944 nhiễm sắc thể đơn đang chuẩn bị phân li về hai cực. Tế bào này đã phân bào bao nhiêu lần?, A. 3, B. 5, C. 16, D. 24, Câu 63. Số NST trong tế bào ở kì sau của quá trình nguyên phân là bao nhiêu?, A. 2n NST đơn. , B. 4n NST đơn., C. 2n NST kép., D. 4n NST kép., Câu 64. Ở ruồi giấm, một tế bào sinh dưỡng trải qua liên tiếp 4 chu kì tế bào. Tính số tế bào được hình thành., A. 16, B. 24, C. 32, D. 8, Câu 65. Quan sát dưới kính hiển vi, người ta thấy một nhóm tế bào của ếch (2n = 26) đang nguyên phân, các NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo. Trong một tế bào đó có, A. 26 NST kép, 52 chromatid, 26 tâm động., B. 26 NST đơn, 26 chromatid, 26 tâm động., C. 52 NST kép, 26 chromatid, 26 tâm động., D. 52 NST đơn, 52 chromatid, 26 tâm động., Câu 66. Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?, A. (1), (2)., B. (1), (3)., C. (1), (2), (3)., D. (2), (4)., Câu 67. Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do bao nhiêu nguyên nhân?, A. 1, B. 2, C. 3, D. 4, Câu 68. Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở, A. kì giữa I và kì sau I. , B. kì giữa II và kì sau II., C. kì giữa I và kì giữa II., D. kì sau I và kì sau II., Câu 69. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở giai đoạn nào trong giảm phân?, A. kì đầu I. , B. kì giữa I., C. kì đầu II., D. kì giữa II, Câu 70. Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?, A. Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào. , B. Một chiếc về cực., C. Mỗi chiếc về một cực tế bào., D. Đều nằm ở giữa tế bào, Câu 71. Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là, A. Tương tự như nguyên phân. , B. Thể hiện bản chất giảm phân, C. Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì., D. Có xảy ra tiếp hợp NST., Câu 72. Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là, A. làm tăng số lượng NST trong tế bào. , B. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền., C. tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học., D. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST., Câu 73. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?, A. Tế bào sinh dưỡng. , B. Tế bào giao tử., C. Tế bào sinh dục chín., D. Hợp tử., Câu 74. Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có, A. n NST đơn, dãn xoắn. , B. n NST kép, dãn xoắn., C. 2n NST đơn, co xoắn., D. n NST đơn, co xoắn., Câu 75. Trong giảm phân II, các NST có trạng thái kép ở các kì nào sau đây?, A. Kì sau II, kì cuối II và kì giữa II., B. Kì đầu II, kì cuối II và kì sau II., C. Kì đầu II, kì giữa II., D. Tất cả các kì., Câu 76. Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là, A. tăng gấp đôi. , B. bằng., C. giảm một nửa., D. ít hơn một vài cặp., Câu 77. Một tế bào sinh tinh, qua giảm phân tạo ra mấy tinh trùng?, A. 2, B. 4, C. 8, D. 1 tinh trùng và 3 thể cực., Câu 78. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?, A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo., B. Có sự phân chia của tế bào chất., C. Có sự phân chia nhân. , D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép., Câu 79. Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là, A. Các NST đều ở trạng thái đơn. , B. Các NST đều ở trạng thái kép., C. Có sự dãn xoắn của các NST., D. Có sự phân li các NST về 2 cực., Câu 80. Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?, A. Phân li các NST đơn. , B. Phân li các NST kép, không tách tâm động., C. NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào., D. Tách tâm động rồi mới phân li., Câu 81. Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:, A. NST co ngắn và hiện rõ dần. , B. NST tiếp hợp và trao đổi chéo., C. màng nhân phồng lên và biến mất., D. thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành., Câu 82. Khi nói về giảm phân, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?, A. 2, B. 3, C. 4, D. 1, Câu 83. Một tế bào của lợn có 2n = 38 trải qua quá trình giảm phân hình thành giao tử. Số nhiễm sắc thể và số chromatid ở kì sau I lần lượt là, A. 38 và 76., B. 38 và 0., C. 38 và 38, D. 76 và 76., Câu 84. Có 3 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân số thể định hướng đã tiêu biến là, A. 12, B. 9, C. 3, D. 1, Câu 85. Một tế bào sinh dục của ruồi giấm (2n = 8) trải qua quá trình giảm phân. Số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào ở kì sau I của giảm phân là bao nhiêu?, A. 4, B. 8, C. 16, D.32.

Tauler de classificació

Estil visual

Opcions

Canvia de fonament

Restaurar desada automàtica: ?