Nghĩa của từ: "Aamulla", Vào buổi sáng, Vào buổi trưa, Vào buổi tối, Vào buổi chiều, Chọn đáp án đúng, Yöllä: Vào ban đêm, Tất cả đều đúng, Maanantai: Vào thứ hai, Viikonloppuna: Vào cuối tuần, Dịch nghĩa của câu: "Menen kuntosalille aamulla."​, Tôi đi học vào buổi sáng., Tôi đi gym vào buổi sáng., Tôi đi làm vào buổi chiều., Tôi thường đi chơi vào cuối tuần ., Điền vào chỗ trống: "Minä menen töihin ______.", aamuna, aamuun, aamulla, aamussa, Nghĩa của từ: “viikonloppuna”, vào buổi sáng, vào ngày mai, vào tối chủ nhật, vào cuối tuần, Dịch nghĩa của câu: "Synnyin tammikuussa.", Tôi sinh vào mùa xuân., Tôi sinh vào tháng 1., Tôi gặp bạn vào tháng 1., Tôi đi du lịch vào cuối tuần., Điền vào chỗ trống: "______ menen nukkumaan.", Yöllä, Illalla, Illassa, Iltana, Dịch nghĩa của câu: "Meillä on suomen tunti maanantaina.", Chúng tôi có giờ học tiếng Phần Lan vào thứ hai., Chúng tôi thường học tiếng Phần Lan vào thứ hai., Chúng tôi có giờ học tiếng Phần Lan vào thứ ba., Chúng tôi có khóa học tiếng Phần Lan vào thứ hai., Nghĩa của cụm: "ensi viikolla", tuần trước, tuần sau, tuần này, Dịch câu: "Menen matkelle ensi kuussa."​, Tôi đi du lịch thường xuyên., Tôi đi du lịch vào tháng sau., Tôi không thích đi du lịch vào mùa này., Tôi rất thích đi du lịch vào tháng sau., Điền vào chỗ trống: "Minä menen töihin ______.", aamuna, aamussa, aamuun, aamulla, Dịch nghĩa của câu: "Olin kotona viime viikolla."​, Tôi đang ở nhà., Tôi đã ở nhà tuần trước. , Tôi sẽ ở nhà vào 7h tối., Tôi đang về nhà., Điền vào chỗ trống: "Olen lomalla ______.", heinäkuussa, heinäkuulla, heinäkuuna, heinäkuuhun, Chọn những đáp án đúng, vào buổi tối: illalla, maanantaina: vào thứ hai, tammikuussa: vào tháng 1, Tất cả đều đúng, Dịch nghĩa của câu: "Tapaan ystävän illalla.", Tôi sẽ gặp bạn sau., Tôi gặp bạn vào buổi tối., Tôi sắp sang gặp bạn bây giờ., Tôi gặp bạn vào ngày mai..

Tauler de classificació

Estil visual

Opcions

Canvia de fonament

)
Restaurar desada automàtica: ?