break your leg, gãy chân, a bad pain, một cơn đau dữ dội, cut the cabbage, cắt bắp cải, necessary things, những thứ cần thiết, one more time, một lần nữa, any time, bất cứ lúc nào, a sharp knife, một con dao sắc bén, especially, đặc biệt, hold in hand, cầm trên tay, a sharp tool, một công cụ sắc bén, call for help, gọi người giúp đỡ, keep sb safe, giữ an toàn cho ai đó, how to avoid, làm cách nào để tránh, be careful, hãy cẩn thận, listen to loud music, nghe nhạc to, ask loudly, hỏi lớn tiếng

per en/la

Tauler de classificació

Estil visual

Opcions

Canvia de fonament

Restaurar desada automàtica: ?