climatic perturbations, những biến động khí hậu, formidable ecological adversity, thách thức sinh thái nghiêm trọng, atmospheric composition, thành phần khí quyển, simultaneously disrupting, đồng thời làm gián đoạn/phá vỡ, photosynthetic mechanisms, cơ chế quang hợp, terrestrial biomes, các quần xã sinh vật trên cạn, unprecedented thresholds, những ngưỡng chưa từng có, induce metabolic adaptations, gây ra những thích nghi về trao đổi chất, carbon dioxide concentrations, nồng độ khí carbon dioxide (CO₂), 1 biochemical cornerstone, nền tảng sinh hóa, environmental oscillations, những biến động môi trường, elevated atmospheric carbon dioxide, lượng CO₂ trong khí quyển tăng cao, photosynthetic efficiencies, hiệu suất quang hợp, enhanced substrate availability, sự gia tăng khả năng cung cấp chất nền, phenomenon, hiện tượng, constrain, hạn chế, kìm hãm, nitrogen bioavailability, khả năng sẵn có của nitơ, impose acute threats, gây ra những mối đe dọa nghiêm trọng, photosynthetic apparatus, bộ máy/cơ chế quang hợp, thermal extremes, nhiệt độ cực đoan

per en/la

Tauler de classificació

Estil visual

Opcions

Canvia de fonament

Restaurar desada automàtica: ?