Diseases stop our bodies from working properly, Bệnh tật khiến cơ thể chúng ta không hoạt động bình thường., A parasite is a living thing that lives in or on the body of another living thing., Ký sinh trùng là một sinh vật sống bên trong hoặc trên cơ thể của một sinh vật sống khác., The host is the living thing that a parasite infects., Vật chủ là sinh vật mà ký sinh trùng lây nhiễm/ký sinh trên đó., Bacteria are tiny living things we can only see with a microscope., Vi khuẩn là những sinh vật sống rất nhỏ mà chúng ta chỉ có thể nhìn thấy bằng kính hiển vi., harm (v) Some bacteria harm our bodies., Một số vi khuẩn gây hại cho cơ thể chúng ta., harmful (adj) Not all bacteria are harmful., Không phải tất cả vi khuẩn đều có hại., cause (v) Bacteria cause cholera and pneumonia., Vi khuẩn gây ra bệnh tả và bệnh viêm phổi., Viruses are even smaller than bacteria., Virus thậm chí còn nhỏ hơn vi khuẩn., All viruses are harmful and cause diseases., Tất cả virus đều có hại và gây ra bệnh tật., Viruses cause diseases such as flu, chicken pox and measles., Virus gây ra các bệnh như cúm, thủy đậu và bệnh sởi., infect (v) Some viruses even infect bacteria., Một số virus thậm chí còn lây nhiễm cho vi khuẩn., infected (adj) An infected person, Một người bị nhiễm bệnh, infectious (adj) = truyền nhiễm, có khả năng lây lan, infectious (adj) = truyền nhiễm, có khả năng lây lan, infectious (adj) Flu is an infectious disease., Cúm là một bệnh truyền nhiễm., infection (n) : Bacteria can cause infections., → Vi khuẩn có thể gây ra nhiễm trùng., A fungus (singular) - fungi (plural), nấm, The yeast that we use to make bread rise is a fungus. (it is harmless), Men dùng để làm bánh mì nở là một loại nấm. (Nó vô hại), Mushrooms we eat are also fungi., Các loại nấm mà chúng ta ăn cũng là nấm., Some fungi are parasite that cause diseases., Một số loại nấm là ký sinh trùng gây bệnh., ringworms, nấm ngoài da, athlete's foot in humans, bệnh nấm kẽ chân ở người, rusts in plants, bệnh gỉ sắt ở thực vật, Malaria and dysentery are caused by parasites., Sốt rét và kiết lỵ do ký sinh trùng gây ra., defence (n) sự phòng vệ, defence (n) sự phòng vệ

per en/la

Tauler de classificació

Estil visual

Opcions

Canvia de fonament

Restaurar desada automàtica: ?