Peptide là các hợp chất hữu cơ được hình thành từ các, hydrocarbon, đơn vị glucose, acid béo, đơn vị α-amino acid, Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị...(1)... liên kết với nhau qua...(2)... theo một trật tự nhất định. Các cụm từ phù hợp cho mỗi khoảng trống lần lượt là, α-amino acid và liên kết peptide, monosaccharide và liên kết peptide, monosaccharide và liên kết glycoside, β-amino acid và liên kết glycoside, Chất nào sau đây là tripeptide?, Ala-Gly, Ala-Ala-Gly, Gly-Gly, Gly-Ala, Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là, 2, 4, 3, 1, Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Lys là, 3, 4, 2, 5, Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?, H₂N-CH₂CONH-CH(CH₃)-COOH, H₂N-CH₂CONH-CH₂CONH-CH₂COOH, H₂N-CH₂CH₂CONH-CH₂CH₂COOH, H₂N-CH₂CH₂CONH-CH₂COOH, Cho các chất sau: (1) H₂N-CH₂CO-NH-CH(CH₃)-COOH; (2) H₂N-CH₂CO-NH-CH₂-CH₂-COOH; (3) H₂N-CH(CH₃)CO-NH-CH(CH₃)-COOH; (4) H₂N-(CH₂)₄-CH(NH₂)COOH; (5) NH₂-CO-NH₂; (6) CH₃-NH-CO-CH₃; (7) HOOC-CH₂-NH-CO-CH₂-NH-CO-CH(CH₃)-NH₂. Có bao nhiêu chất là peptide?, 4, 2, 3, 1, Đúng hay sai: Mỗi peptide mạch hở bắt đầu bằng amino acid đầu C và kết thúc bằng amino acid đầu N., Sai, Đúng, Đúng hay sai: H₂N-CH₂-CONH-CH(CH₃)-CONH-CH₂COOH là một tripeptide., Sai, Đúng, Đúng hay sai: Tripeptide Gly-Ala-Val có 3 liên kết peptide., Sai, Đúng, Đúng hay sai: Với tetrapeptide Gly-Ala-Ala-Val, amino acid chứa đầu C là Val., Sai, Đúng, Cho peptide X có công thức cấu tạo HOOC-CH₂-NH-CO-CH(CH(CH₃)₂)-NH-CO-CH(NH₂)-CH₂-C₆H₄-OH. Đúng hay sai: X được tạo thành từ 3 đơn vị amino acid., Đúng, Sai, Cho peptide X có công thức cấu tạo HOOC-CH₂-NH-CO-CH(CH(CH₃)₂)-NH-CO-CH(NH₂)-CH₂-C₆H₄-OH. Đúng hay sai: Phân tử X có 3 liên kết peptide., Đúng, Sai, Cho peptide X có công thức cấu tạo HOOC-CH₂-NH-CO-CH(CH(CH₃)₂)-NH-CO-CH(NH₂)-CH₂-C₆H₄-OH. Đúng hay sai: Có 2 amino acid khác nhau tạo nên phân tử X., Sai, Đúng, Cho peptide X có công thức cấu tạo HOOC-CH₂-NH-CO-CH(CH(CH₃)₂)-NH-CO-CH(NH₂)-CH₂-C₆H₄-OH. Đúng hay sai: Có 1 đơn vị glycine trong cấu tạo của X., Sai, Đúng, Thủy phân không hoàn toàn heptapeptide F thu được Ser-Asp-Phe, Ala-His-Ser và Phe-Ala. Biết Ala là amino acid đầu C trong F. Trật tự liên kết các mắt xích trong F là, Phe-Asp-Ser-His-Ala-Phe-Ala, Ala-His-Ser-Asp-Phe-Ala-Phe, Phe-Ala-Ser-His-Asp-Phe-Ala, Phe-Ala-His-Ser-Asp-Phe-Ala, Enkephalin X là pentapeptide. Thủy phân hoàn toàn X thu được Gly, Phe, Leu và Tyr; thủy phân không hoàn toàn thu được Gly-Gly-Phe và Tyr-Gly; biết Tyr là amino acid đầu N. Trật tự amino acid trong X là, Tyr-Gly-Gly-Leu-Phe, Gly-Tyr-Gly-Phe-Leu, Tyr-Gly-Phe-Gly-Leu, Tyr-Gly-Gly-Phe-Leu
0%
PEPTIDE
Compartir
Compartir
per en/la
Ptri79126
Editar continguts
Guarda
M'agrada
Imprimir
Incrustar
Més
Assignacions
Tauler de classificació
Mostrar-ne més
Mostrar-ne menys
Aquesta taula de classificació és privada actualment. Fés clic a
Compartir
per fer-la públic.
El propietari del recurs ha inhabilitat aquesta taula de classificació.
Aquesta taula de classificació està inhabilitada perquè que les teves opcions són diferents a les del propietari del recurs.
Reverteix les opcions
Qüestionari
és una plantilla de final obert. No genera puntuacions per a una taula de classificació.
Cal iniciar la sessió
Estil visual
Tipus de lletra
Subscripció obligatòria
Opcions
AI Enhanced: Aquesta activitat conté contingut generat per IA.
Aprèn més.
Canvia de fonament
Mostrar-ho tot
Resultats oberts
Copiar enllaç
Codi QR
Suprimir
Restaurar desada automàtica:
?