hoàn toàn không có; thiếu hẳn, be devoid of, rõ ràng, cụ thể; được thể hiện trực tiếp, explicit (adj), làm ai xúc động sâu sắc, touch sb deeply, bộc lộ/để lộ những dấu hiệu, triệu chứng của điều gì, betray the symptoms of sth, độ dẫn điện; khả năng dẫn dòng điện, electrical conductance (n), tác nhân kích thích mạnh; kích thích có tác động lớn, potent stimulus (n), một bức tranh/sự mô tả chi tiết về ai hoặc điều gì, a detailed portrait (n), giai đoạn mong đợi/dự đoán trước một sự việc sắp xảy ra, anticipatory phase (n), cao trào về âm thanh; điểm đỉnh của trải nghiệm âm thanh, acoustic climax (n), gây xúc động mạnh, thường gợi cảm giác buồn hoặc day dứt, poignant (adj), mê cung; một hệ thống phức tạp, khó tìm đường hoặc khó hiểu, labyrinth (n), sự cố ý/cẩn thận né tránh một điều gì đó, studious avoidance (n), mổ xẻ; phân tích kỹ từng phần, dissect (v), khéo léo, tài tình, sáng tạo, ingenious (adj), sự căng thẳng hồi hộp do chờ đợi điều sắp xảy ra, suspenseful tension (n), nghĩa hàm ẩn/liên tưởng của từ, ngoài nghĩa trực tiếp, connotative meaning (n), gợi lên, khơi gợi (cảm xúc, ký ức, hình ảnh...), invoke = evoke (v), một cảm giác phấn khích dâng lên đột ngột, a rush of excitement (n), gợi ra, khơi ra; khiến một phản ứng/thông tin xuất hiện, elicit (v), bình an vô sự; an toàn và không bị tổn hại, safe and sound (idiom), sự tán tỉnh, sự ve vãn, flirtation (n), sự phục tùng, sự khuất phục, submission (n), xảy ra/đứng trước; đi trước, precede (v), đơn giản hóa quá mức (mang nghĩa tiêu cực), simplistic (adj)

per en/la

Tauler de classificació

Estil visual

Opcions

Canvia de fonament

Restaurar desada automàtica: ?