1. Nhật Bản thuộc khu vực nào của châu Á?, A. Đông Á, B. Tây Á, C. Nam Á, D. Trung Á, Một thách thức lớn về dân số của Nhật Bản đầu thế kỉ XXI là gì?, A. Già hóa dân số, B. Dân số tăng quá nhanh, C. Không có dân cư, D. Dân số hoàn toàn trẻ, Già hóa dân số có thể gây ra hậu quả nào?, A. Lực lượng lao động suy giảm, B. Lao động trẻ tăng nhanh, C. Dân số tăng mạnh, D. Không ảnh hưởng kinh tế, Nhật Bản nổi tiếng với thế mạnh nào?, A. Công nghệ và công nghiệp chế tạo, B. Khai thác dầu mỏ quy mô lớn, C. Chăn nuôi du mục, D. Sản xuất thủ công là chủ yếu, Một hướng ứng phó với tình trạng thiếu hụt lao động là gì?, A. Ngừng sản xuất, B. Ứng dụng khoa học – công nghệ, C. Đóng cửa nhà máy, D. Hạn chế giáo dục, Trước những thách thức kinh tế và dân số, Nhật Bản cần chú trọng điều gì?, A. Ngừng đổi mới, B. Chỉ phát triển nông nghiệp, C. Nâng cao năng suất và ứng dụng công nghệ, D. Đóng cửa với thế giới
0%
lich su
Compartir
Compartir
per en/la
Nguyenchung2004
Editar continguts
Guarda
M'agrada
Imprimir
Incrustar
Més
Assignacions
Tauler de classificació
Mostrar-ne més
Mostrar-ne menys
Aquesta taula de classificació és privada actualment. Fés clic a
Compartir
per fer-la públic.
El propietari del recurs ha inhabilitat aquesta taula de classificació.
Aquesta taula de classificació està inhabilitada perquè que les teves opcions són diferents a les del propietari del recurs.
Reverteix les opcions
Obre la capsa
és una plantilla de final obert. No genera puntuacions per a una taula de classificació.
Cal iniciar la sessió
Estil visual
Tipus de lletra
Subscripció obligatòria
Opcions
Canvia de fonament
Mostrar-ho tot
Resultats oberts
Copiar enllaç
Codi QR
Suprimir
Restaurar desada automàtica:
?