Kể tên những việc làm thể hiện sự lễ phép với thầy cô., Chào hỏi, Gặp thầy cô thì ngó lơ, Nói chuyện riêng khi thầy cô giảng bài, Không nghe lời thầy cô, Vì sao chúng ta cần yêu thương, giúp đỡ bạn bè?, Để được bạn tặng quà, Để được cô giáo khen, Để xây dựng tình bạn đẹp, đoàn kết., Để bạn làm bài tập giúp mình, Thế nào là giữ vệ sinh trường, lớp?, Vứt rác bừa bãi, Vẽ bậy lên bàn học, Bỏ rác đúng nơi quy định, Để bàn học lộn xộn, Khi mắc lỗi, em cần làm gì?, Đổ lỗi cho người khác, Che dấu lỗi sai của mình, Bỏ trốn, Dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi, Vì sao chúng ta cần phải giữ lời hứa?, Để mn tin tưởng và quý mình, Để không phải giúp đỡ người khác, Để mọi người làm theo ý mình, Để được nhận nhiều phần thưởng
0%
GAME TH
Compartir
Compartir
per en/la
Thnga336
TH
Editar continguts
Guarda
M'agrada
Imprimir
Incrustar
Més
Assignacions
Tauler de classificació
Mostrar-ne més
Mostrar-ne menys
Aquesta taula de classificació és privada actualment. Fés clic a
Compartir
per fer-la públic.
El propietari del recurs ha inhabilitat aquesta taula de classificació.
Aquesta taula de classificació està inhabilitada perquè que les teves opcions són diferents a les del propietari del recurs.
Reverteix les opcions
Obre la capsa
és una plantilla de final obert. No genera puntuacions per a una taula de classificació.
Cal iniciar la sessió
Estil visual
Tipus de lletra
Subscripció obligatòria
Opcions
Canvia de fonament
Mostrar-ho tot
Resultats oberts
Copiar enllaç
Codi QR
Suprimir
Restaurar desada automàtica:
?