1) Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách? a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 2) Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử? a) del(). b) len(). c) append(). d) đáp án khác. 3) Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách? a) Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range(). b) Lệnh append(). c) Lệnh for .... in. d) Lệnh len(). 4) Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau a) < tên danh sách > = 0. b) < tên danh sách > ==[]. c) < tên danh sách > = []. d) < tên danh sách > = [0]. 5) Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào? a) del a[1:2]. b) . del a[0:2]. c) del a[0:3]. d) del a[1:3]. 6) Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào? a) < tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >]. b) < tên danh sách > = []. c) [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >]. d) < tên danh sách > = [0]. 7) Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, ‘3’] a) list. b) int. c) float. d) string. 8) Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì? a) a.[1]. b) a[0]. c) a.0. d) a[]. 9) Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]? a) 1.4. b) đông. c) hạ. d) 3 10) Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách? a) for. b) while – for. c) for kết hợp với lệnh range(). d) while kết hợp với lệnh range(). 11) Cho khai báo mảng sau: A = list(“3456789”) a) print(A[2]). b) print(A[1]). c) print(A[3]). d) print(A[0]). 12) Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python. a) Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu. b) Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau. c) Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu. d) Tất cả ý trên đều sai.

Tauler de classificació

Estil visual

Opcions

Canvia de fonament

Restaurar desada automàtica: ?