xem tivi, fern|sehen, er sieht fern, hat ferngesehen, mặc thử (quần áo), an|probieren, cởi ra (quần áo), aus|ziehen, er zieht aus, hat ausgezogen, thay (quần áo), um|ziehen, er zieht um, hat umgezogen, mua sắm, shoppen, áo len (dài tay), der Pulli, -s, trang phục dạ tiệc, die Abendkleidung (Sg.), đồ bơi, die Bademode, -n, thời trang phụ nữ, die Damenmode, -n, gel tắm, das Duschgel, -s, thiết bị điện, das Elektrogerät, -e, thiết bị thể dục, das Fitnessgerät, -e, phụ kiện chụp ảnh, das Fotozubehör (Sg.), quần áo thường ngày, die Freizeitkleidung (Sg.), đồ gia dụng, die Haushaltswaren (Pl.), thời trang nam, die Herrenmode, -n, thanh thiếu niên, der/die Jugendliche, -n, camera, die Kamera, -s, quầy thu ngân, die Kasse, -n, mỹ phẩm, die Kosmetik, -a cosmetics, bút bi, der Kugelschreiber,-, thời trang, die Mode, -n, nước hoa, das Parfüm, -e/-s , cửa hàng bán nước hoa, die Parfümerie, -n , trang sức, der Schmuck (Sg.) , văn phòng phẩm, die Schreibwaren (Pl.), đồ chơi, die Spielwaren (Pl.) , quần áo thể thao, die Sportkleidung (Sg.) r, công nghệ, kỹ thuật, die Technik, -en, đồng hồ (Ở trung tâm mua sắm có bán đồng hồ..), die Uhr, -en (Im Kaufhaus gibt es Uhren.), tầng hầm, das Untergeschoss, -e, USB , der USB-Stick, -s, tạp chí, die Zeitschrift, -en, sản phẩm, das Produkt, -e, bút chì, der Bleistift, -e, hỏng, kaputt, giấy, das Papier, -e, bảng (Hãy nhìn bảng thông báo trong trung tâm mua sắm..), die Tafel, -n (Sehen Sie die Tafel im Kaufhaus an.), thành phần từ, der Wortteil, -e, cảm ơn, danken, nhận được, kriegen = bekommen, hiệu sách, der Buchladen, "-, đang mở sẵn (trạng thái), auf sein, mở ra (hành động), öffnen (Wir öffnen unsere Bäckerei auch am Sonntag.), biển hiệu, bảng hiệu, das Schild, -er, đóng cửa (Cửa hàng của chúng tôi đóng cửa vào 3 giờ chiều.), schließen, er schließt, hat geschlossen (Unser Geschäft schließt am Freitag schon um 15 Uhr.), đang đóng sẵn (trạng thái), zu sein, đóng cửa (dùng cho cửa hàng, phòng...), zu|haben, er hat zu, hat zugehabt, xưởng vẽ, xưởng làm việc , das Atelier, -s, thu hút, attraktiv, trong mọi trường hợp, auf jeden Fall, thiết kế, das Design, -s, người yêu thích thiết kế, der Designfan, -s, sản xuất chương trình truyền hình, die Fernsehproduktion, -en, sản xuất phim, die Filmproduktion, -en, nhiếp ảnh gia, der Fotograf, -en, thủ đô, die Hauptstadt, "-e, cá nhân, individuell, đoạn văn cung cấp thông tin, der Infotext, -e, thương hiệu, das Label, -s, sống động, năng động, đầy sức sống, lebendig (ein lebendiger Mensch), nhà thiết kế thời trang, der Modedesigner, -, người yêu thích thời trang, der Modefan, -s, trường thời trang, die Modeschule, -n, sản xuất âm nhạc, die Musikproduktion, -en, khoảng (Đại học có khoảng 1000 sinh viên.), rund (Rund 1.000 Studenten gibt es an der Uni.), cảnh (trong phim, kịch), die Szene, -n, thành phố thời thượng, die Trendstadt, "-e, thoải mái, bequem, nắp, der Deckel, -, cửa hàng chủ lực (lớn nhất và đại diện cho thương hiệu), der Flagship-Store, -s, việc nhà; hộ gia đình, der Haushalt, -e, người sống cá nhân, độc lập, der Individualist, -en, mô hình, das Modell, -e, không chỉ, nicht nur, mùa, die Saison, -en/-s, người mê giày dép, der Schuhfan, -s, cửa hàng giày, der Schuhladen, "-, cửa hàng, der Shop, -s, đồ lưu niệm, das Souvenir, -s, đang trên đường, unterwegs, biến thể, die Variation, -en, kiến trúc, die Architektur (Sg.), nhà thiết kế, der Designer, -, đơn giản (Cửa hàng đơn giản là dành cho mọi người.), einfach (Das Geschäft ist einfach für jeden.), phát minh, die Erfindung, -en, tiện ích (thường là công nghệ), das Gadget, -s, sân trong; trang trại; cung đình, der Hof, "-e, độc đáo, sáng tạo, originell, thực tế, tiện lợi, praktisch, ý chính, gạch đầu dòng, der Stichpunkt, -e, cực kỳ mới, cập nhật nhất, topaktuell, giờ mở cửa, die Öffnungszeiten (Pl.), mạo từ chỉ định, der Demonstrativartikel, -, mạo từ nghi vấn, der Interrogativartikel, -, việc mua quần áo, der Kleiderkauf, "-e, định hướng, orientieren (sich), bắt đầu di chuyển đến đâu đó (Đi nghỉ thôi!), ab (Ab in den Urlaub!), kỳ nghỉ bên bãi biển, der Badeurlaub, -e.

Tauler de classificació

Estil visual

Opcions

Canvia de fonament

)
Restaurar desada automàtica: ?