attacking, Tấn công, công kích, glaciers, Sông băng, băng hà, pouring, Đổ, rót, trút (thường dùng cho mưa lớn: mưa xối xả), heat-trapping, Giữ nhiệt, bẫy nhiệt (thường dùng cho khí nhà kính), accelerating, Tăng tốc, gia tăng nhanh chóng, eventual, Cuối cùng, sau cùng, metropolises, Các thành phố lớn, các thủ phủ (số nhiều của metropolis), humankind, Nhân loại, loài người, surges, Sự trào lên, sự dâng cao (thường dùng cho sóng, thủy triều, điện), submerged, Bị chìm, bị ngập, coastal area, Khu vực ven biển, vùng duyên hải, institutions, Các tổ chức, thể chế, viện, exemplified, Là ví dụ điển hình cho, minh họa, indigenous, Bản địa, thổ dân, tenure, Nhiệm kỳ, sự sở hữu (đất đai), chế độ làm việc ổn định, philosophy, Triết học, triết lý, subsistence, Sự sinh tồn, sự sống còn, mức đủ sống, components, Các thành phần, bộ phận, framework, Khuôn khổ, cơ cấu, sườn, spirits, Linh hồn, tinh thần, tâm trạng (số nhiều), adaptive, Mang tính thích ứng, có khả năng thích nghi.
0%
unit 7 mindset
Share
Share
Share
by
Emikynguyen
I-edit ang Content
I-Print kini
Embed
Uban pa
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
Kini nga leaderboard naka-pribado. Pag-klik sa
Share
aron himuon kini nga publiko.
Kini nga leaderboard gi-disable sa tag-iya sa resource.
Kini nga leaderboard gi-disable tungod ang imong mga kapilian lahi ra sa tag-iya sa resource.
I-revert ang mga Kapilian
Ang
Match up
usa ka open-ended nga template. Dili kini makamugna ug mga marka sa leaderboard.
Kinahanglan mag log in
Visual style
Fonts
Subscription required
Mga Option
I-switch ang template
Ipakita tanan
Daghang mga format ang mugawas samtang gidula nimo ang activity.
)
Open results
Copy link
QR code
Mag-delete
I-restore ang gi-autosave:
?