Tôi tự nấu ăn lấy vì không muốn ăn ngoài mỗi ngày., , Chúng tôi tự chuẩn bị lấy mọi thứ cho chuyến du lịch., , Bạn có thể tự làm lấy bài tập này không?, , Anh ấy sống một mình trong một căn hộ nhỏ ở thành phố., , Hôm nay tôi đi xem phim một mình., , Cô ấy tự mua lấy một chiếc điện thoại mới., , Đứa bé cố gắng tự mặc quần áo lấy mỗi sáng., , Tôi thích đi dạo một mình vào buổi tối., , Cậu ấy ở nhà một mình khi bố mẹ vắng nhà, , Tôi thường ăn trưa một mình ở công viên gần công ty., , Anh ấy tự chăm sóc lấy sức khỏe của mình., , Bạn có thể đi đến đó một mình được không?, .
0%
B14.10+11
Share
Share
Share
by
Cilthuyen58
I-edit ang Content
I-Print kini
Embed
Uban pa
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
Kini nga leaderboard naka-pribado. Pag-klik sa
Share
aron himuon kini nga publiko.
Kini nga leaderboard gi-disable sa tag-iya sa resource.
Kini nga leaderboard gi-disable tungod ang imong mga kapilian lahi ra sa tag-iya sa resource.
I-revert ang mga Kapilian
Ang
Unjumble
usa ka open-ended nga template. Dili kini makamugna ug mga marka sa leaderboard.
Kinahanglan mag log in
Visual style
Fonts
Subscription required
Mga Option
I-switch ang template
Ipakita tanan
Daghang mga format ang mugawas samtang gidula nimo ang activity.
Open results
Copy link
QR code
Mag-delete
I-restore ang gi-autosave:
?