sports centre, (n.phr) /spɔːts ˈsen.tər/ : trung tâm thể thao, cheesecake, (n) /ˈtʃiːz.keɪk/ : bánh phô mát, clean up, (phr.v) /kliːn ʌp/ : dọn dẹp, sweetened food, (n) /ˈswiː.tənd fuːd/ : đồ ngọt, soybean, (n) /ˈsɔɪ.biːn/ : đậu nành, protein, (n) /ˈprəʊ.tiːn/ : đạm, chất đạm, fat, (n) /fæt/ : chất béo, diet, (n) /ˈdaɪ.ət/ : chế độ ăn uống, special soap, (n.phr) /ˈspeʃ.əl səʊp/ : xà phòng đặc biệt, pop, (v) /pɒp/ : bóp, nặn (mụn), cause, (v) /kɔːz/ : gây nên, gây ra, get serious, (v.phr) /ɡet ˈsɪə.ri.əs/ : trở nên nghiêm trọng, disease, (n) /dɪˈziːz/ : bệnh tật, take care of, (v.phr) /teɪk keər ɒv/ : chăm sóc, put on weight, (v.phr) /pʊt ɒn weɪt/ : lên cân, tăng cân, flu, (n) /fluː/ : bệnh cúm, wear a mask, (v.phr) /weər ə mɑːsk/ : đeo khẩu trang, keep your surroundings clean, (v.phr) /kiːp jɔː səˈraʊn.dɪŋz kliːn/ : giữ khu vực xung quanh sạch sẽ, hard-working people, (n) /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ ˈpiː.pəl/ : người chăm chỉ / khỏe mạnh, physical activity, (n) /ˈfɪz.ɪ.kəl ækˈtɪv.ə.ti/ : hoạt động thể chất, tidy, (adj) /ˈtaɪ.di/ : gọn gàng, ngăn nắp, campaign, (n) /kæmˈpeɪn/ : chiến dịch, bad habits, (n.phr) /bæd ˈhæb.ɪts/ : thói quen xấu, illustrate, (v) /ˈɪl.ə.streɪt/ : minh họa, advice, (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên, cooking oil, (n) /ˈkʊk.ɪŋ ɔɪl/ : dầu ăn, eyedrops, (n) /ˈaɪ.drɒps/ : thuốc nhỏ mắt, importance, (n) /ɪmˈpɔː.təns/ : tầm quan trọng, definition, (n) /ˌdef.ɪˈnɪʃ.ən/ : định nghĩa, chance, (n) /tʃɑːns/ : cơ hội, afford, (v) /əˈfɔːd/ : có đủ khả năng, có đủ điều kiện chi trả, options, (n) /ˈɒp.ʃənz/ : các lựa chọn, captivate, (v) /ˈkæp.tɪ.veɪt/ : lôi cuốn, quyến rũ, làm say đắm, bring, (v) /brɪŋ/ : mang lại, đem đến, cultivate, (v) /ˈkʌl.tɪ.veɪt/ : nuôi dưỡng, trau dồi (sở thích, trí tuệ), passionate, (adj) /ˈpæʃ.ən.ət/ : đam mê, nồng nhiệt, hook in , (v/adj) /hʊkt/ : bị cuốn hút, bị nghiện (làm gì đó), explore, (v) /ɪkˈsplɔːr/ : khám phá, thám hiểm, be interested in, (phr) /bi ˈɪn.trəs.tɪd ɪn/ : hứng thú, quan tâm về việc gì, take on responsibility, (v.phr) /teɪk ɒn rɪˌspɒn.səˈbɪl.ə.ti/ : gánh vác trách nhiệm, chịu trách nhiệm, take it up, (phr.v) /teɪk ɪt ʌp/ : bắt đầu một thói quen, sở thích.
0%
12.06
Share
Share
Share
by
Duongth234
I-edit ang Content
I-Print kini
Embed
Uban pa
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
Kini nga leaderboard naka-pribado. Pag-klik sa
Share
aron himuon kini nga publiko.
Kini nga leaderboard gi-disable sa tag-iya sa resource.
Kini nga leaderboard gi-disable tungod ang imong mga kapilian lahi ra sa tag-iya sa resource.
I-revert ang mga Kapilian
Ang
Flash cards
usa ka open-ended nga template. Dili kini makamugna ug mga marka sa leaderboard.
Kinahanglan mag log in
Visual style
Fonts
Subscription required
Mga Option
I-switch ang template
Ipakita tanan
Daghang mga format ang mugawas samtang gidula nimo ang activity.
Open results
Copy link
QR code
Mag-delete
I-restore ang gi-autosave:
?