competitor (n), Đối thủ, thí sinh, contestant (n), Thí sinh, on the one hand, Một mặt, on the other hand, Mặt khác, fail to V, Thất bại, không làm được việc gì, succeed in V-ing, Thành công trong việc gì, native language, Ngôn ngữ bản địa, tiếng mẹ đẻ, keep V-ing, Tiếp tục làm gì, go on V-ing, Tiếp tục làm gì, carry on V-ing, Tiếp tục làm gì, continue V-ing, Tiếp tục làm gì, continue to V, Tiếp tục làm gì, try to V, Cố gắng làm gì, attempt to V, Cố gắng làm gì, endeavor to V, Nỗ lực làm gì, strive to V, Nỗ lực hết sức làm gì, make an attempt to V, Cố gắng làm gì, make an effort to V, Nỗ lực làm gì, be in an attempt to V, Trong nỗ lực làm gì, try V-ing, Thử làm gì, force sb to V, Ép buộc ai làm gì, community (n), Cộng đồng, due to, Bởi vì, do, owing to, Bởi vì, do, because of, Bởi vì, do, on account of, Bởi vì, do, on the ground of, Dựa trên lý do, bởi vì, by virtue of + N, Nhờ vào, do, attitude to sb/st, Thái độ đối với ai hoặc điều gì, attitude towards sb/st, Thái độ đối với ai hoặc điều gì, attitude about sb/st, Thái độ đối với ai hoặc điều gì, attitude on sb/st, Thái độ đối với ai hoặc điều gì, expect sb to V, Mong đợi ai làm gì, expectation (n), Sự mong đợi, kỳ vọng, compare A with B, So sánh A với B, confide st to sb, Chia sẻ điều bí mật gì với ai, confide in sb, Tâm sự, thổ lộ với ai, be confident in one's ability, Tự tin vào khả năng của mình, be confident about st, Tự tin về điều gì, confidential (a), Bí mật, bảo mật

Leaderboard

Visual style

Mga Option

I-switch ang template

I-restore ang gi-autosave: ?