người ủng hộ, người đề xướng, proponent (n), bên bờ vực sụp đổ, sắp sụp đổ hoàn toàn, on the brink of collapse, sự suy thoái, sự xuống cấp, degradation (n), sự xả thải (chất thải công nghiệp), (industrial) discharge (n), chất gây ô nhiễm, chất gây nhiễm bẩn, contaminant (n), nước thải, nước cống, sewage (n), chất tẩy rửa, detergent (n), sinh vật (biển), (marine) organism (n), (tác động) gây chết người, chí mạng, fatal (effect) (adj), được lắng đọng, được tích tụ, được lắng xuống, be deposited (v), sự di cư, sự di trú (đối với động vật), migration (n), sự sinh sản, reproduction (n), thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật, pesticide (n), thuốc diệt cỏ, herbicide (n), phân bón, fertilizer (n), thải ra; giải phóng; phóng thích, release (v), làm gián đoạn; làm xáo trộn; phá vỡ, disrupt (v), đẩy nhanh; thúc đẩy; làm tăng tốc, accelerate (v), phát triển mạnh; sinh sôi; thịnh vượng, flourish (v), mắc bẫy; bẫy; mắc vào (lưới, bẫy), ensnare (v), tiêu thụ; ăn; sử dụng, consume (v), cướp đi; tước đoạt; lấy mất, rob (v)

Leaderboard

Visual style

Mga Option

I-switch ang template

I-restore ang gi-autosave: ?