cơ sở vật chất, tiện nghi (n), facility, cuộc phỏng vấn; phỏng vấn (n,v), interview, đoạn văn (n), paragraph, dự án (n), project, quên làm việc gì (chưa làm), forget + to V, hầu như, gần như (adv), almost, lối vào, cổng vào (n), entrance, kỳ thi giữa kỳ; thuộc giữa kỳ (n, adj), midterm, kỳ thi, sự kiểm tra (n), examination, bao gồm, đề cập đến, che phủ (v), cover, tham gia (n), take part in = participate in, món sườn gà (gà áp chảo/nướng), chicken chop, phòng giáo viên, staffroom, văn phòng đại lý du lịch, travel agent's, tờ gấp, tờ quảng cáo, brochure, tài nguyên, nguồn tài liệu, resources, phòng thí nghiệm (n), laboratory, phòng thu, xưởng nghệ thuật, studio, thêm, bổ sung; thêm nữa (adj,adv,n), extra, tham gia, dính líu vào (v), get involved, được biết đến bởi (adj), known by, dịch vụ (n), services, thiết bị (n), equipment, đi vào, nhập vào (v), enter, hữu ích, có ích (adj), useful, thú vị, dễ chịu (adj), enjoyable, tham dự, đi học (v), attend, tư nhân; riêng tư (adj), private, vùng ngoại ô (n), suburbs, vị trí, địa điểm (n), location
0%
Unit 6.2
Share
Share
by
Phandoan1979
I-edit ang Content
I-Print kini
Embed
Uban pa
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
Kini nga leaderboard naka-pribado. Pag-klik sa
Share
aron himuon kini nga publiko.
Kini nga leaderboard gi-disable sa tag-iya sa resource.
Kini nga leaderboard gi-disable tungod ang imong mga kapilian lahi ra sa tag-iya sa resource.
I-revert ang mga Kapilian
Ang
Type the answer
usa ka open-ended nga template. Dili kini makamugna ug mga marka sa leaderboard.
Kinahanglan mag log in
Visual style
Fonts
Subscription required
Mga Option
I-switch ang template
Ipakita tanan
Open results
Copy link
QR code
Mag-delete
I-restore ang gi-autosave:
?