rất thành công, be very successful /bi ˈveri səkˈsesfəl/, trong sáu năm qua, for the past six years /fɔːr ðə pæst sɪks jɪrz/, là quản lý của, be the manager of /bi ðə ˈmænɪdʒər əv/, làm việc rất chăm chỉ, work very hard /wɜːrk ˈveri hɑːrd/, đạt được vị trí như hiện nay, get where someone is today /ɡet wer ˈsʌmwʌn ɪz təˈdeɪ/, từng bước vươn lên vị trí cao nhất, work one's way up to the top /wɜːrk wʌnz weɪ ʌp tə ðə tɑːp/, bắt đầu từ vị trí thấp nhất, start at the bottom /stɑːrt æt ðə ˈbɑːtəm/, làm nhân viên, be a clerk /bi ə klɜːrk/, làm thu ngân, be a cashier /bi ə kæˈʃɪr/, làm trợ lý quản lý, be an assistant manager /bi ən əˈsɪstənt ˈmænɪdʒər/, trở thành quản lý, become the manager /bɪˈkʌm ðə ˈmænɪdʒər/, tự hào về ai, be proud of someone /bi praʊd əv ˈsʌmwʌn/, bắt đầu sự nghiệp, start a career /stɑːrt ə kəˈrɪr/, làm nhân viên bán hàng, be a salesperson /bi ə ˈseɪlzpɜːrsən/, làm quản lý bộ phận quần áo nữ, be the manager of the Women's Clothing Department /bi ðə ˈmænɪdʒər əv ðə ˈwɪmɪnz ˈkloʊðɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/, làm quản lý cửa hàng, be the store manager /bi ðə stɔːr ˈmænɪdʒər/, chuyển đến New York, move to New York /muːv tə nuː jɔːrk/, trở thành phó chủ tịch, become a vice president /bɪˈkʌm ə vaɪs ˈprezɪdənt/, trở thành chủ tịch, become the president /bɪˈkʌm ðə ˈprezɪdənt/, trong hai năm qua, for the past two years /fɔːr ðə pæst tuː jɪrz/, cuối cùng, finally /ˈfaɪnəli/, sau đó, after that /ˈæftər ðæt/, đầu tiên, first /fɜːrst/, tiếp theo, then /ðen/

Leaderboard

Visual style

Mga Option

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

I-switch ang template

I-restore ang gi-autosave: ?