Thì Hiện tại hoàn thành diễn tả hành động như thế nào?, Bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại, Hành động ở thì Hiện tại hoàn thành có còn liên quan đến hiện tại không?, Có, vẫn còn liên quan đến hiện tại, Đi sau từ Since là gì? Cho ví dụ., Since + điểm thời gian. Ví dụ: since 2020, since yesterday, Đi sau từ For là gì? Cho ví dụ., For + khoảng thời gian. Ví dụ for 3 years, for a long time, Từ "Just" có nghĩa là gì?, Vừa mới, Từ "Already" có nghĩa là gì?, Đã... rồi, Từ "Never" có nghĩa là gì?, Chưa bao giờ, Từ "Yet" có nghĩa là gì và thường đứng ở đâu trong câu?, Nghĩa là chưa, thường đứng ở cuối câu phủ định hoặc nghi vấn, Từ "Ever" có nghĩa là gì?, Đã từng, Hai từ "Recently" và "Lately" đều có nghĩa là gì?, Dạo gần đây hoặc vừa qua, Hai cụm từ "So far" và "Up to now" có nghĩa là gì?, Cho đến nay, Công thức (+) - Hiện tại hoàn thành là gì?, S + have/has + V3/ed, Đặt 1 ví dụ câu khẳng định với "visit Paris"?, She has visited Paris, Công thức (-) - Hiện tại hoàn thành là gì?, S + haven't/hasn't + V3/ed, Đặt 1 ví dụ câu phủ định với "homework"?, They haven't finished their homework yet, Công thức (?) - thì Hiện tại hoàn thành là gì?, Have/Has + S + V3/ed?, Đặt 1 ví dụ câu hỏi với "see this movie"?, Have you seen this movie?, Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Tôi đã sống ở Phan Thiết từ năm 2020.", I have lived in Phan Thiết since 2020, Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Anh ấy vẫn chưa ăn sáng.", He hasn't eaten breakfast yet, Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Cô ấy đã từng đến Nhật Bản chưa?", Has she ever been to Japan?, Kể tên dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành?, just, already, never, yet, ever, recently, lately, so far, up to now, since + điểm thời gian, for + khoảng thời gian

Present Perfect

Leaderboard

Visual style

Mga Option

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

I-switch ang template

I-restore ang gi-autosave: ?