以为, cứ tưởng, cho rằng, 像, giống, giống như, 长, dài, mọc, lớn lên, 身高, chiều cao, 米, mét, 瘦, gầy, ốm, 行李, hành lý, 丢, làm mất, đánh mất, 箱子, cái hộp; thùng,vali, 号码, số, số hiệu, 好像, hình như, có vẻ như, 重要, quan trọng, 着急, sốt ruột, lo lắng, cuống, 护照, hộ chiếu, 服务台, quầy dịch vụ, quầy hỗ trợ, 应该, nên, cần phải, chắc là, 站, đứng, 头发, tóc, 中间, ở giữa, chính giữa, 短, ngắn, 年轻, trẻ, trẻ tuổi, 发现, phát hiện, nhận ra, 不见, không thấy, biến mất, mất, 带, mang, đem theo, 帮助, giúp đỡ, 照片, ảnh, bức ảnh
0%
3.1
Share
Share
by
Doduhieu5320
I-edit ang Content
Save
Like
I-Print kini
Embed
Uban pa
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
Kini nga leaderboard naka-pribado. Pag-klik sa
Share
aron himuon kini nga publiko.
Kini nga leaderboard gi-disable sa tag-iya sa resource.
Kini nga leaderboard gi-disable tungod ang imong mga kapilian lahi ra sa tag-iya sa resource.
I-revert ang mga Kapilian
Ang
Flash cards
usa ka open-ended nga template. Dili kini makamugna ug mga marka sa leaderboard.
Kinahanglan mag log in
Visual style
Fonts
Subscription required
Mga Option
I-switch ang template
Ipakita tanan
Open results
Copy link
QR code
Mag-delete
I-restore ang gi-autosave:
?