Bản chất của tuổi dậy thì là do sự thay đổi của yếu tố nào?, Chiều cao., Hormone sinh dục., Thói quen ăn uống., Tất cả đáp án trên., Tại sao mang thai ở tuổi dậy thì được coi là một "nguy cơ sinh học" nghiêm trọng, dù cơ thể đã bắt đầu có khả năng sinh sản?, Vì nồng độ hormone Estrogen và Progesterone chưa đạt mức tối đa để nuôi dưỡng thai nhi., Vì các đặc điểm sinh dục phụ chưa hoàn thiện nên không thể thực hiện chức năng làm mẹ., Vì sự phát triển chưa đồng bộ giữa khả năng rụng trứng và sự hoàn thiện của khung chậu, tử cung, dễ gây tai biến sản khoa., Vì tâm lý chưa ổn định dẫn đến việc cung cấp dinh dưỡng cho thai nhi không đảm bảo., Tại sao các bệnh lây truyền qua đường tình dục (STIs) ở tuổi dậy thì thường có nguy cơ để lại hậu quả nặng nề hơn so với người trưởng thành?, Vì tâm lý e ngại, giấu diếm dẫn đến việc phát hiện muộn và can thiệp y tế không kịp thời., Vì hệ miễn dịch ở tuổi dậy thì chưa hoàn thiện để chống lại virus/vi khuẩn., Vì nồng độ hormone sinh dục quá cao làm vi khuẩn phát triển nhanh hơn., Vì cơ thể đang tập trung năng lượng để phát triển chiều cao nên không thể kháng bệnh., Một bạn nam lớp 11 thường xuyên thức khuya đến 1-2 giờ sáng để chơi game và ăn đồ ăn nhanh. Thói quen này ảnh hưởng tiêu cực nhất đến cơ chế sinh học nào dưới đây?, Làm giảm khả năng sản xuất tinh trùng của tinh hoàn., Ức chế sự tiết hormone tăng trưởng (GH), Khiến giọng nói không thể vỡ giọng để trở nên trầm hơn., Làm mất đi khả năng tư duy logic của não bộ vĩnh viễn.
0%
Sinh
Sdílet
Sdílet
podle
Athwkim22
Upravit obsah
Uložit
Jako
Tisk
Vložit
Více
Přiřazení
Výsledková tabule/Žebříček
Zobrazit více
Zobrazit méně
Tento žebříček je v současné době soukromý. Klikněte na
Share
chcete-li jej zveřejnit.
Tuto výsledkovou tabuli vypnul majitel zdroje.
Tento žebříček je zakázán, protože vaše možnosti jsou jiné než možnosti vlastníka zdroje.
Možnosti vrácení
Kvíz
je otevřená šablona. Negeneruje skóre pro žebříček.
Vyžaduje se přihlášení.
Vizuální styl
Fonty
Je vyžadováno předplatné
Možnosti
Spíš takhle
青春期的生理變化
podle
Wuwingyin
Kvíz
6
(G9 KD) UNIT 3: TEEN STRESS AND PRESSURE (Feelings-Đức)
podle
Trungtamanhnguk
Spojte odpovídající
3
Hóa học 8 ( nguyên tử )
podle
Ngoclyc2bvd
Otevřít krabici
2
BÀI 36: VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
podle
Thaongocnguyen9
Kvíz
2
TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC
podle
Nguyenthaivinhloc
Letadlo
3
Ai thông minh hơn học sinh lớp 6
podle
Huyendospt
Soutěžní pořad - kvíz
2
BÀI 3: Bộ phận cơ thể người.
podle
Linhtruong142
Označený diagram
3
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
podle
Hthuong1
Kvíz
2
Přepnout šablonu
Zobrazit vše
Otevřené výsledky
Kopírovat odkaz
QR kód
Odstranit
Obnovit automatické uložení:
?