1 , 2007, 2008, 2009, 2010, 2, Gặp gỡ, Người bạn, Tốc độ, Kết nối, 3, 100%, 97%, 98%, 99%, 4, Xuất khẩu dịch vụ, Nhượng quyền thương hiệu (Franchising), Mua lại và sáp nhập (M&A), Đầu tư trực tiếp (FDI) & Liên doanh, 5, Một tập đoàn công nghệ Mỹ, Một công ty viễn thông Thái Lan, Bộ Quốc phòng Campuchia, Thương hiệu viễn thông Smart (Tập đoàn Axiata) , 6, Bán hàng trước, xây dựng sau, Hạ tầng đi trước, kinh doanh theo sau, Xây dựng hạ tầng ở nơi có lợi nhuận cao trước, Thuê lại hạ tầng của đối thủ để tiết kiệm chi phí, 7, 2 năm, 3 năm, 5 năm, 7 năm, 8, Quan hệ thương mại với Mỹ, Quan hệ hữu nghị truyền thống Việt Nam - Campuchia, Các quy định khắt khe về nhập khẩu thiết bị, Sự bất ổn của chính quyền địa phương, 9, Để làm chủ hoàn toàn hạ tầng và công nghệ từ đầu, Vì rẻ hơn rất nhiều so với các hình thức khác, Vì ở Campuchia không có nhà mạng nào để mua lại, Vì luật pháp Campuchia cấm mua lại công ty, 10, Chỉ bán tại các trung tâm thương mại, Chỉ bán hàng online qua website để giảm chi phí, Phân phối độc quyền tại các siêu thị lớn, Mạng lưới đại lý "chân rết" len lỏi đến tận xã/bản, 11, Kỹ năng marketing xuất sắc, Khả năng nói nhiều ngoại ngữ, Kỷ luật và tinh thần sẵn sàng chịu khó của người lính, Chỉ làm việc vào giờ hành chính, 12, Chỉ sử dụng quản lý người Việt Nam, Dạy nhân viên Campuchia học tiếng Việt, Không quan tâm đến văn hóa địa phương, Tăng tỷ lệ nhân sự và quản lý là người bản địa.

Výsledková tabule/Žebříček

Vizuální styl

Možnosti

Přepnout šablonu

)
Obnovit automatické uložení: ?