Trong thì hiện tại tiếp diễn, động từ chính luôn phải thêm -ing., Đúng, Sai, Công thức câu khẳng định của thì hiện tại tiếp diễn là: S + am/is/are + V-ing., Đúng, Sai, Trong câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn, ta thêm do/does not trước động từ., Đúng, Sai, Chủ ngữ He luôn đi với is trong thì hiện tại tiếp diễn., Đúng, Sai, Chủ ngữ They đi với is trong thì hiện tại tiếp diễn., Đúng, Sai, Để đặt câu hỏi nghi vấn của thì hiện tại tiếp diễn, ta đưa am/is/are lên trước chủ ngữ., Đúng, Sai, Trạng từ now thường là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn., Đúng, Sai, Trạng từ every day là dấu hiệu nhận biết điển hình của thì hiện tại tiếp diễn., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn có thể dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra ngay lúc nói., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn có thể dùng để diễn tả một kế hoạch chắc chắn trong tương lai gần., Đúng, Sai, Động từ be trong thì hiện tại tiếp diễn được chia thành am, is, are tùy theo chủ ngữ., Đúng, Sai, Trong thì hiện tại tiếp diễn, sau am/is/are luôn là động từ nguyên mẫu không thêm -ing., Đúng, Sai, Cụm từ at the moment là dấu hiệu thường gặp của thì hiện tại tiếp diễn., Đúng, Sai, Cụm từ Look! hoặc Listen! thường báo hiệu nên dùng thì hiện tại tiếp diễn., Đúng, Sai, Chủ ngữ I đi với are trong thì hiện tại tiếp diễn., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn thường được dùng để diễn tả thói quen xảy ra hằng ngày., Đúng, Sai, Khi thêm -ing, động từ write sẽ thành writing., Đúng, Sai, Khi thêm -ing, động từ make sẽ thành makeing., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn có thể dùng để diễn tả một tình huống hoặc xu hướng đang thay đổi ở hiện tại., Đúng, Sai, Trong câu hỏi của thì hiện tại tiếp diễn, am/is/are luôn đứng sau chủ ngữ., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn có thể dùng để diễn tả một hành động chỉ mang tính tạm thời, không kéo dài mãi mãi., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hoặc chân lý khoa học., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn có thể dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra quanh thời điểm nói, dù không nhất thiết xảy ra đúng ngay lúc nói., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn có thể dùng để diễn tả một sự thay đổi hoặc phát triển đang diễn ra., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn có thể dùng để diễn tả một kế hoạch hoặc sự sắp xếp đã được dự định trong tương lai gần., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn luôn được dùng để diễn tả mọi hành động sẽ xảy ra trong tương lai, dù chưa có kế hoạch cụ thể., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn có thể dùng với trạng từ always để diễn tả sự khó chịu hoặc phàn nàn về một hành động lặp đi lặp lại., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả những thói quen hoặc hành động lặp lại theo lịch trình hằng ngày., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn có thể dùng để diễn tả nhiều hành động đang diễn ra đồng thời ở hiện tại., Đúng, Sai, Thì hiện tại tiếp diễn thường được dùng để diễn tả trạng thái, cảm xúc hoặc sở hữu của các động từ như know, love, believe, belong., Đúng, Sai
0%
TEST HTTD - 1
Sdílet
Sdílet
Sdílet
podle
Quangnhavietdep
Upravit obsah
Tisk
Vložit
Více
Přiřazení
Výsledková tabule/Žebříček
Zobrazit více
Zobrazit méně
Tento žebříček je v současné době soukromý. Klikněte na
Share
chcete-li jej zveřejnit.
Tuto výsledkovou tabuli vypnul majitel zdroje.
Tento žebříček je zakázán, protože vaše možnosti jsou jiné než možnosti vlastníka zdroje.
Možnosti vrácení
Kvíz
je otevřená šablona. Negeneruje skóre pro žebříček.
Vyžaduje se přihlášení.
Vizuální styl
Fonty
Je vyžadováno předplatné
Možnosti
Přepnout šablonu
Zobrazit vše
Při přehrávání aktivity se zobrazí další formáty.
Otevřené výsledky
Kopírovat odkaz
QR kód
Odstranit
Obnovit automatické uložení:
?