what?, cái gì ? Là gì ?, who?, ai?, how?, như thế nào ?, to come, đến, from, từ, country, nước, khoẻ, fine, which?, cái nào? Nào ?, to do, làm, to study / to learn, học, bạn có khoẻ không ?, how are you?, doing, đang, did, đã, will, sẽ, bạn sẽ đi học ngày mai?, will you go to school tomorrow?, Ở, in, vào, on, phải không ?, right?, người, human / person, à ?, right?

Výsledková tabule/Žebříček

Vizuální styl

Možnosti

Přepnout šablonu

Obnovit automatické uložení: ?