căn hộ/ z.B: tôi có 1 căn hộ, căn nhà/ z.B: anh ấy có 1 căn nhà, phòng khách, phòng ngủ, nhà tắm, nhà bếp, phòng làm việc, vườn, ban công, lớn >< nhỏ/ phòng khách của tôi nhỏ, hiện đại, mới >< cũ, sáng >< tối, đắt >< rẻ, nhà ở chung, tầng/ z.B: tôi ở tầng 3, đi bộ, tiền thuê nhà

Výsledková tabule/Žebříček

Vizuální styl

Možnosti

Přepnout šablonu

Obnovit automatické uložení: ?