“unfamiliar” nghĩa là gì?, xa lạ, quen thuộc, nhanh chóng, cẩn thận, “mentally” nghĩa là gì?, về thể chất, về tài chính, về thời gian, về tinh thần, “physically” nghĩa là gì?, về cảm xúc, về thể chất, về xã hội, về tinh thần, “intense” nghĩa là gì?, mơ hồ, thưa thớt, mãnh liệt, nhẹ nhàng, “force” nghĩa là gì?, mặt, dấu, điểm, lực, “suffering” nghĩa là gì?, đau khổ, chiến thắng, hạnh phúc, hy vọng, “refused” nghĩa là gì?, chấp nhận, từ chối, giải thích, đề nghị, “discipline” nghĩa là gì?, sở thích, tự do, kỷ luật, thói quen, “goal-oriented style” nghĩa là gì?, phong cách chậm, phong cách nghệ thuật, phong cách tự do, phong cách mục tiêu, “regional” nghĩa là gì?, cá nhân, thuộc khu vực, toàn cầu, bí mật, “elite” nghĩa là gì?, ưu tú, yếu kém, phổ biến, bình thường, “overwhelming” nghĩa là gì?, vừa đủ, cân bằng, áp đảo, nhỏ bé, “establish” nghĩa là gì?, hoãn lại, ẩn giấu, thiết lập, phá hủy, “generation” nghĩa là gì?, quốc gia, gia đình, khu vực, thế hệ, “promise” nghĩa là gì?, lời than, lời hứa, lời chào, lời mời, “inspire” nghĩa là gì?, truyền cảm hứng, làm thất vọng, từ chối, gây khó chịu, “association” nghĩa là gì?, hiệp hội, thí nghiệm, bài học, cuộc thi, “determined” nghĩa là gì?, do dự, quyết tâm, thụ động, mệt mỏi, “discipline” nghĩa là gì?, ngẫu hứng, vui chơi, kỷ luật, sự lộn xộn, “unfamiliar” nghĩa là gì?, rõ ràng, rất gần, rất quen, không quen, “opponent” nghĩa là gì?, huấn luyện viên, đối thủ, đồng đội, khán giả, “movements” nghĩa là gì?, ánh sáng, mùi hương, âm thanh, chuyển động, “combine” nghĩa là gì?, giảm bớt, làm mất, kết hợp, tách ra, “stunning” nghĩa là gì?, tuyệt đẹp, đơn giản, xấu xí, nhạt nhòa, “relatilvely” nghĩa là gì?, hiếm khi, tương đối, ngay lập tức, hoàn toàn, “estimated” nghĩa là gì?, xác nhận, đo lường, ước tính, so sánh, “manual” nghĩa là gì?, tự động, ảo, điện tử, thủ công, “magnificent” nghĩa là gì?, tráng lệ, nhỏ bé, tầm thường, cũ kỹ, “paddleboarding” nghĩa là gì?, lướt sóng, bơi lội, đua thuyền, chèo ván đứng, “stbality” nghĩa là gì?, sự ổn định, sự thay đổi, sự hỗn loạn, sự nguy hiểm, “inflatable board” nghĩa là gì?, ván trượt, ván bơm hơi, ván sắt, ván gỗ, “straightforward” nghĩa là gì?, mơ hồ, phức tạp, đơn giản, gián tiếp
0%
unit1
Sdílet
Sdílet
podle
Lananhdg2009
Upravit obsah
Tisk
Vložit
Více
Přiřazení
Výsledková tabule/Žebříček
Zobrazit více
Zobrazit méně
Tento žebříček je v současné době soukromý. Klikněte na
Share
chcete-li jej zveřejnit.
Tuto výsledkovou tabuli vypnul majitel zdroje.
Tento žebříček je zakázán, protože vaše možnosti jsou jiné než možnosti vlastníka zdroje.
Možnosti vrácení
Kvíz
je otevřená šablona. Negeneruje skóre pro žebříček.
Vyžaduje se přihlášení.
Vizuální styl
Fonty
Je vyžadováno předplatné
Možnosti
AI vylepšená: Tato aktivita obsahuje obsah generovaný AI.
Víc se uč.
Přepnout šablonu
Zobrazit vše
Otevřené výsledky
Kopírovat odkaz
QR kód
Odstranit
Obnovit automatické uložení:
?