natural resources, tài nguyên thiên nhiên, natural disasters, thiên tai, biodiversity loss, sự suy giảm đa dạng sinh học, deforestation, nạn phá rừng, fossil fuels, nhiên liệu hóa thạch, renewable energy sources, các nguồn năng lượng tái tạo, artificial lighting, ánh sáng nhân tạo, light pollution, ô nhiễm ánh sáng, land pollution, ô nhiễm đất, air pollution, ô nhiễm không khí, water pollution, ô nhiễm nước, landfill, bãi chôn lấp rác, dumpsite, bãi đổ rác, toxic waste, chất thải độc hại, heavy metals, kim loại nặng, ecosystem, hệ sinh thái, coral reef, rạn san hô, wildlife, động vật hoang dã, endangered species, các loài có nguy cơ tuyệt chủng, illegal hunting, săn bắt trái phép, become extinct, tuyệt chủng, habitat destruction, sự phá hủy môi trường sống, environmental degradation, sự suy thoái môi trường, public transport, phương tiện giao thông công cộng, electrical appliances, thiết bị điện, greenwashing, hành vi quảng bá sai lệch về tính thân thiện với môi trường, government negligence, sự tắc trách của chính phủ, public health, sức khỏe cộng đồng, vulnerable communities, các cộng đồng dễ bị tổn thương, contribute to + N/V-ing, góp phần vào / gây ra

unit 2 continued

Výsledková tabule/Žebříček

Vizuální styl

Možnosti

Přepnout šablonu

Obnovit automatické uložení: ?