plastic pollution, ô nhiễm rác thải nhựa, deforestation, chặt phá rừng, endangered species, các loài động vật nguy cơ tuyệt chủng, climate change, biến đổi khí hậu, air pollution, ô nhiễm không khí, use solar energy, sử dụng năng lượng mặt trời, clean up days, ngày dọn dẹp, compost bin, thùng đựng rác hữu cơ, use energy efficient light, sử dụng đèn tiết kiệm năng lượng, recycle, tái chế, put out camfires, dập tắt lửa trại, use public transport, sử dụng phương tiện công cộng, drop litter, xả rác, organic food, thức ăn sạch, carbon footprint, lượng khí CO2 thải ra, floating, nổi lên, turn off, tắt (đèn, quạt,..), turn on, mở (đèn, quạt,..), greenhouse gases, khí nhà kính, barrier, rào chắn.

Rangliste

Visuel stil

Indstillinger

Skift skabelon

)
Gendan automatisk gemt: ?