bị mắc phải, suffer from (v), hệ quả để lại, legacy (n), có nhiều, abundant (adj), che khuất ánh sáng, shade out (p.v), dễ bị ảnh hưởng bởi, be vulnerable to, sự đốt cháy, combustion (n), thực vật xâm lấn (lan rộng nhanh, gây hại), invasive plants, lá cây, foliage (n), sự che phủ, coverage (n), sự phòng ngừa, prevention (n), sự loại bỏ, removal (n), khả năng chống chịu, resilience (n), chế tạo thành, make into sth, cây non tái sinh, regeneration (n), kết hợp, incorporate (v), khỏe mạnh, vigorous (adj), điều chỉnh cho phù hợp, tailor (v), làm giảm, ease (v), bọ cánh cứng, beetle (n), nhà máy than, coal plant (n), thị trường gỗ, timber market, tương tự vậy, likewise (linking), những thân cây có giá trị cao nhất, highest-valued stems, tán cây, crown (n), tỉa thưa, thin (v)

Rangliste

Visuel stil

Indstillinger

Skift skabelon

Gendan automatisk gemt: ?