Ở đk thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái, Lỏng và khí, Rắn và lỏng, Rắn và khí, Rắn, lỏng, khí, Dãy gồm các phi kim thể khí ở đk thường, S, P, N2, Cl2, C, S, Br2, Cl2, Cl2, H2, N2, O2, Br2, Cl2, N2, O2, Dãy gồm các nguyên tố phi kim là, A. C, S, O, Fe, B. Cl, C, P, S, C. P, S, Si, Ca, D. K, N, P, Si, Ở đk thường phi kim ở thể lỏng là:, A. Oxi, B. Brom, C. Clo, D. Nitơ, Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit, A. S, C, P, B. S, C, Cl2, C. C, P, Br2, D. C, Cl2, Br2, Dãy phi kim tác dụng với nhau là:, A. Si, Cl2, O2, B. H2, S, O2, C. Cl2, C, O2, D. N2, S, O2, Độ tan của chất khí tăng nếu:, A. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất, B. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất, C. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất, D. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất, Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với:, A. Hiđro hoặc với kim loại, B. Dung dịch kiềm, C. Dung dịch axit, D. Dung dịch muối, Để các phi kim tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất khí là:, A. C, Br2, S, Cl2, B. C, O2, S, Si, C. Si, Br2, P, Cl2, D. P, Si, Cl2, S, Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:, A. Br, Cl, F, I, B. I, Br, Cl, F, C. F, Br, I, Cl, D. F, Cl, Br, I, Dãy các phi kim sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần, A. Cl, S, P, Si, B. S, P, Cl, Si, C. Cl, Si, P, S, D. S, Si, Cl, P, X là nguyên tố phi kim có hóa trị III trong hợp chất với hiđro. Biết thành phần phần trăm khối lượng của hiđro trong hợp chất là 17,65%. X là nguyên tố:, A. C, B. N, C. S, D. P.

Rangliste

Visuel stil

Indstillinger

Skift skabelon

)
Gendan automatisk gemt: ?