1) Trong nền kinh tế khi mức giá chung của hàng hóa dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là a) lạm phát b) tiền tệ c) cung cầu d) thị trường 2) Trong nền kinh tế dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự a) tăng giá hàng hóa dịch vụ b) giảm giá hàng hóa dịch vụ c) gia tăng nguồn cung hàng hoá d) suy giảm nguồn cung hàng hoá 3) trong nền kinh tế khi mức độ của giá cả tăng ở một con số hằng năm từ 0% đến 10% khi đó nền kinh tế có mức độ a) lạm phát vừa phải b) lạm phát phi mã c) lạm phát tuyệt đối d) siêu lạm phát 4) trong nền kinh tế khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện mức độ tăng của giá cả hàng hóa dịch vụ từ a) hai con số trở lên b) một con số trở lên c) không đến có d) mọi ngành hàng 5) trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó a) bất ổn nghiêm trọng b) hiệu ứng tích cực c) sụp đổ hoàn toàn d) cung tăng liên tục 6) trong nền kinh tế thị trường giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái a) lạm phát phi mã b) lạm phát vừa phải c) siêu lạm phát d) lạm phát toàn diện 7) nếu như khi nền kinh tế ở trạng thái lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền mất giá nhanh chóng thì ở trạng thái siêu lạm phát đồng tiền sẽ mất giá a) nghiêm trọng b) vừa phải c) hoàn toàn d) tuyệt đối 8) trong nền kinh tế nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ a) tăng theo b) giảm xuống c) không đổi d) sinh lời 9) trong nền kinh tế mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền sẽ a) tỷ lệ thuận b) tỷ lệ nghịch c) cân bằng d) độc lập 10) một trong những nguyên nhân dẫn tới hiệu tượng lạm phát trong nền kinh tế là do a) chi phí sản xuất tăng cao b) chi phí sản xuất giảm sâu c) các yếu tố đầu vào giảm d) chia phí sản xuất không đổi 11) Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của a) các yếu tố đầu vào. b) cung tăng quá nhanh. c) các yếu tố đầu ra. d) cầu giảm quá nhanh. 12) Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dẫn đến a) lạm phát b) thất nghiệp c) khủng hoảng d) suy thoái 13) Giá xăng dầu gần đây liên tục tăng, kéo theo chi phí vận chuyển tăng, điều này dẫn đến chỉ phí sản xuất tăng và doanh nghiệp buộc phải đẩy phần chi phí này lên cho người tiêu dùng bằng cách tăng giả bản để bảo toàn lợi nhuận. Hiện tượng lạm phát trên là do a) cầu kéo b) chi phí đẩy c) tăng xuất khẩu d) tăng nhập khẩu 14) Trong nền kinh tế, việc cơ quan quản lý phát hành thừa tiền trong lưu thông có thể là nguyên nhân gây ra hiện tượng a) lạm phát b) cạnh tranh c) thất nghiệp d) khủng hoảng 15) Trong chính sách điều hành tiền tệ, việc phát hành thửa tiền trong lưu thông sẽ là nguyên nhân gây ra hiện tượng a) lạm phát b) cung tăng c) cầu giảm d) tích trữ 16) Đối với nền kinh tế, khi lạm phát từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao a) mở rộng quy mô sản xuất. b) thu hẹp quy mô sản xuất. c) tăng cường tiềm lực tài chính. d) đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa. 17) Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì a) chi phí sản xuất tăng cao. b) không nhận được hỗ trợ vốn. c) không được tái cấp vốn. d) chi phí sản xuất giảm xuống. 18) Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng? a) thất nghiệp b) tiêu dùng c) sản xuất d) phân phối 19) Một trong những hậu quả do lạm phát gây ra là làm cho nền kinh tế có nguy cơ a) suy thoái b) tăng trưởng c) phát triển d) vững mạnh 20) Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế? a) Đầu cơ tích trữ hàng hóa. b) Nhiều công ty nhỏ thành lập mới. c) Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh. d) Nhiều người có việc làm mới. 21) Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đầy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế? a) tăng lãi suất b) giảm lãi suất c) tăng cung tiền d) đổi tiền mới 22) Thông qua việc tăng lãi xuất sẽ góp phần thúc đẩy người dân đẩy mạnh gửi tiết kiệm để từ đó giảm cùng tiền trong hưu thông nhằm kiểm chế a) lạm phát b) sản xuất c) lưu thông d) phân phối 23) Một trong Mạm phát những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước a) đẩy mạnh chỉ tiêu công. b) cắt giảm chỉ tiêu công. c) giảm mạnh lãi suất d) tăng mạnh cung tiền. 24) Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng? a) Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp. b) Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp. c) Tạm đình chỉ hoạt động nhà máy. d) Giảm hạn ngạch xuất khẩu hàng hóa. 25) Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây? a) Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát. b) Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao. c) Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn. d) Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng. 26) Lạm phát do tổng cầu của nền kinh tế tăng làm cho mức sản lượng và mức giá chung của nền kinh tế tăng gọi là lạm phát do a) chi phí đẩy b) cầu kéo c) tự nhiên d) chu kỳ 27) Lạm phát do chi phí sản xuất tăng làm cho mức sản lượng giảm và mức giá chung của nền kinh tế tăng lên gọi là lạm phát do a) chi phí đẩy b) cầu kéo c) tự nhiên d) chu kỳ 28) Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiểm chế và kiểm soát lạm phát do cầu kéo? a) Giảm mức cung tiền. b) Cắt giảm chỉ tiêu ngân sách c) Tăng mức cung tiền. d) Kiểm soát có hiệu quả việc tăng giá 29) Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiểm chế và kiểm soát lạm phát do chi phi đấy? a) Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư. b) Cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động. c) giảm thuế d) Tăng thuế. 30) Năm 2018 chúng ta mua một cân gạo với giá 18.000 đồng, nhưng đến năm 2021 cũng loại gạo đó nhưng một cân với giá 25.000 đồng. Việc tăng giá gạo như trên được gọi là hiện tượng a) thất nghiệp b) lạm phát c) cạnh tranh d) cung cầu 31) Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dụng của khái niệm a) thất nghiệp b) lạm phát c) thu nhập d) khủng hoảng 32) Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được a) vị trí b) việc làm c) bạn đời d) chỗ ở 33) Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang a) trưởng thành b) phát triển c) thất nghiệp d) tự tin 34) Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào a) tính chất của thất nghiệp. b) nguồn gốc của thất nghiệp. c) chu kỳ của thất nghiệp. d) cơ cấu của thất nghiệp. 35) Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào a) tính chất của thất nghiệp. b) nguồn gốc của thất nghiệp. c) chu kỳ của thất nghiệp. d) nguyên nhân của thất nghiệp. 36) Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là a) thất nghiệp cơ cấu. b) thất nghiệp tạm thời c) thất nghiệp chu kỳ d) thất nghiệp tự nguyện 37) Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp? a) Do cơ sở kinh doanh đóng cửa. b) Mất cân đối cung cầu lao động. c) Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng. d) Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng. 38) Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp? a) Cơ chế tinh giảm lao động. b) Thiếu kỹ năng làm việc. c) Đơn hàng công ty sụt giảm. d) Do tái cấu trúc hoạt động. 39) Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động? a) Do thiếu kỹ năng làm việc. b) Do được bổ nhiệm vị trí mới. c) Do tỉnh giảm biên chế lao động. d) Do không hài lòng với mức lương. 40) Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây? a) thu nhập b) địa vị c) thăng tiến d) tuổi thọ 41) Đối với các doanh nghiệp, khi tỉnh trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải a) đóng cửa sản xuất b) mở rộng sản xuất c) thúc đẩy sản xuất d) đầu tư hiệu quả 42) Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến a) nhu cầu tiêu dùng giảm. b) nhu cầu tiêu dùng tăng c) lượng cầu càng tăng cao. d) lượng cung càng tăng cao. 43) Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều a) công ty mới thành lập. b) tệ nạn xã hội tiêu cực. c) hiện tượng xã hội tốt. d) Nhiều người thu nhập cao 44) Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí a) tài nguyên thiên nhiên. b) nguồn lực sản xuất. c) ngân sách nhà nước. d) tín dụng thương mại. 45) Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,... chưa xin được việc làm mới, gọi là a) thất nghiệp tạm thời. b) thất nghiệp cơ cấu. c) thất nghiệp chu kì. d) thất nghiệp thời vụ. 46) Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng a) giảm b) tăng c) không đổi d) ổn định 47) Đối với vấn để giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay? a) Mở rộng xuất khẩu lao động. b) Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp. c) Tăng thuế đối với doanh nghiệp. d) Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa. 48) Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp? a) Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn. b) Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội. c) Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng. d) Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm sản lượng của nền kinh tế. 49) Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp? a) Nhà nước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư. b) Nhà nước phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ việc làm. c) Nhà nước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động d) Nhà nước điều tiết để duy trì một tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế. 50) Ngành H thay đổi phương thức sản xuất nên một số lao động bị mất việc trong trường hợp này gọi là a) thất nghiệp tạm thời b) thất nghiệp chu kì c) Thất nghiệp cơ cấu. d) thất nghiệp tự nguyện 51) Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc và không tim được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc làm như trước. Trong trường hợp này, loại hình thất nghiệp của chị P là loại hình thất nghiệp nào dưới đây? a) Thấy nghiệp tự nguyện. b) Thất nghiệp tạm thời. c) Thất nghiệp mùa vụ. d) Thất nghiệp chu kỳ 52) Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng hiện đại, nhiều ngành nghề mới ra đời, các ngành nghề cũ thiếu đơn hàng bị mai một dần. Điều này khiến cho một bộ phận người lao động rơi vào tình cảnh thất nghiệp. Nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp trong trường hợp này là do a) Do không hài lòng với công việc. b) Do vi phạm kỷ luật lao động. c) Do sự vận động của nền kinh tế. d) Do mất cân đối cung cầu lao động. 53) Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp a) chu kỳ. b) giới tính. c) lứa tuổi. d) theo vùng 54) Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ,thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp a) tạm thời. b) giới tính. c) lứa tuổi. d) theo vùng 55) Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp a) giới tính. b) lứa tuổi. c) theo vùng. d) cơ cấu 56) Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng a) Cao b) thấp c) nguyên d) cân bằng 57) Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, kho tiền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng a) cao b) thấp c) nguyên d) cân bằng 58) Chị Y và nhóm bạn của mình đang thất nghiệp. Chị Y đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán doanh nghiệp nhưng làm nhân viên hành chính cho một cơ sở giáo dục. Sau một thời gian làm việc, chị quyết định thôi việc để đi tim công việc mới phù hợp với sở thích và khả năng của mình. Anh X bị đoanh nghiệp cho thôi việc do vi phạm ki luật lao động nhiều lần, anh T bị mất việc làm đo doanh nghiệp thu hẹp sản xuất kinh doanh. Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp trong các trường hợp trên? a) Do không hài lòng với công việc. b) Do vi phạm kỷ luật lao động. c) Do cơ sở kinh doanh đóng cửa. d) Do mất cân đối cung cầu lao động. 59) Trong nền kinh tế thị trường, việc làm a) tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian. b) Bị chỉ tồn tại đưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian. c) Tồn tại đưới nhiều hình thức, không giới hạn về không gian, thời gian. d) chỉ tồn tại đưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian. 60) Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào? a) Tác động qua lại chặt chẽ với nhau. b) Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì. c) Tác động một chiếu từ phía thị trường lao động. d) Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm. 61) Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào? a) Gia tăng tình trạng thất nghiệp. b) Thiếu hụt lực lượng lao động. c) Không xảy ra tình trạng thất nghiệp. d) Thiếu hụt trầm trọng lao động. 62) Xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay chú trọng vào a) lao động giản đơn. b) lao động chất lượng cao. c) lao động phổ thông. d) lao động chưa qua đào tạo. 63) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: ". các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động, có dữ và làm thì mẹ là thị trg lao động a) thị trường việc làm. b) thị trường lao động. c) trung tâm giới thiệu việc làm. d) trung tâm môi giới việc làm. 64) Việc làm là a) tất cả những hoạt động có mục đích, có ý thức của con người. b) hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm. c) tất cả những hoạt động lao động đem lại thu nhập cho con người. d) những hoạt động lao động tạo ra thu nhập bị pháp luật nghiêm cấm. 65) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: “Thị trường việc làm là nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc”. a) người lao động với nhau. b) người sử dụng lao động với nhau. c) người lao động và người sử dụng lao động d) người lao động với nhân viên môi giới việc làm. 66) Trong hoạt động sản xuất, lao động được coi là a) yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất. b) yếu tố đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp. c) yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất. d) yếu tố đầu ra, không có ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm. 67) Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động? a) Lượng cung. b) Lượng cầu c) Giá cả sức lao động. d) Chất lượng lao động, 68) Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm đạt đến trạng thái giúp cho thị trường lao động nhanh chóng a) thiếu hụt lực lượng lao động. b) dư thừa lực lượng lao động. c) chênh lệch cung - cầu lao động. d) cân bằng cung - cầu lao động. 69) Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò a) giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động. b) nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động. c) là cơ sở để người sử lao động tim được việc làm phù hợp cho mình. d) là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm. 70) Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu đời sống được gọi là a) lao động. b) làm việc. c) việc làm d) khởi nghiệp. 71) Nội dung nào sau đây không phản ảnh đúng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay? a) Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng. b) Lao động được đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động chưa qua đào tạo. c) Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn khu vực sản xuất. d) Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng. 72) Thị trường lao động được cấu thành bởi mấy yếu tố? a) 3 yếu tố b) 4 yếu tố c) 5 yếu tố d) 6 yếu tố 73) Thị trường lao động đang nổi lên với bao nhiêu xu thế? a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 74) Đề tim được việc làm phù hợp với bản thân, học sinh cần trang bị cho mình những gì? a) Kiến thức chuyên ngành về kinh tế b) Chỉ ưu tiên học về các chuyên ngành của mình c) Không quan tâm đến xu thế của thị trường việc làm d) Kiến thức cơ bản về nghề nghiệp, trau rồi kĩ năng, nắm được xu thế của thị trường việc làm 75) Nếu người lao động không tìm được việc làm phù hợp, người tuyển dụg lao động không tìm được người phù hợp cho công việc của họ thì thị trường lao động sẽ như thế nào? a) Thị trường lao động phát triển nhanh chóng b) Thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái cân bằng cung – cầu lao động c) Thị trường lao động bị mất cân bằng cung – cầu lao động d) Thị trường lao động chậm phát triển 76) Đâu được coi là điểm trung gian kết nối cung - cầu lao động thông qua các phiên giao dịch việc làm, các thông tin tuyển dụng đến người lao động? a) Thị trường lao động b) Thị trường việc làm c) Thị trường nhân công d) Thị trường người lao động 77) Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ hội là nội dung của khái niệm a) lao động. b) cạnh tranh. c) thất nghiệp. d) cung cầu. 78) Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây? a) tự nguyên b) cưỡng chế c) cưỡng bức d) tự giác 79) Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là a) cung về sức lao động b) cầu về sức lao động c) giá cả sức lao động d) tiền tệ sức lao động 80) Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là a) cung về sức lao động b) cầu về sức lao động c) giá cả sức lao động d) tiền tệ sức lao động 81) Một trong những yếu tố cấu thành thị trường tào lao dong a) người mua sức lao động. b) nhà đầu tư chứng khoán. c) nhân viên ngân hàng. d) người giới thiệu việc làm 82) Trong mối quan hệ giữa thị cung ứng lao động lớn hơn khả năng tăng? tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng a) lạm phát b) thất nghiệp c) cạnh tranh d) khủng hoảng 83) Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng, a) tăng b) giảm c) giữ nguyên d) cân bằng 84) Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần giảm thất nghiệp và gia tăng nhiều a) việc làm b) thất nghiệp c) lạm phát d) khủng hoảng 85) Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, các doanh nghiệp có xu hướng tuyển dụng lao động a) chất lượng cao b) chất lượng thấp c) không đào tạo d) không trình độ 86) Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là người lao động a) Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thoả thuận. b) Người nông dân làm việc trồng trọt trong trang trại của mình. c) Người làm thuê theo từng vụ việc hằng ngày và được trả tiền ngay theo công việc. d) Anh em trong gia đình giúp nhau thu hoạch mùa. 87) Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây là người sử dụng lao động theo đúng pháp luật? a) Bất kì cá nhân nào có sử dụng người lao động làm việc cho mình. b) Doanh nghiệp, cá nhân có sử dụng người lao động theo thoả thuận. c) Bất kì người sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc. d) Bất kì hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng lao động. 88) Thị trường lao động là nơi diễn ra thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện cụ thể trong a) hợp đồng lao động b) hiến pháp c) luật lao động d) điều lệ công ty 89) Biện pháp nào đưới đây được nhà nước ta vận dụng để phát triển thị trường việc làm cho người lao động trong giai đoạn này ? a) Đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên b) Có chính sách sản xuất kinh doanh tự do tuyệt đối c) Không ngừng tăng thuế thu nhập cá nhân d) Kéo dài tuổi nghỉ hưu của người lao động
0%
gdktpl
Del
Del
Del
af
Ntqanh2007
GDCD
Rediger indhold
Trykke
Integrere
Mere
Tildelinger
Rangliste
Vis mere
Vis mindre
Denne rangliste er i øjeblikket privat. Klik på
Del
for at gøre det offentligt.
Denne rangliste er deaktiveret af ressourceejeren.
Denne rangliste er deaktiveret, da dine muligheder er forskellige fra ressourceejerens.
Indstillinger for gendannelse
Quiz
er en åben skabelon. Det genererer ikke resultater for en rangliste.
Log ind påkrævet
Visuel stil
Skrifttyper
Kræver abonnement
Indstillinger
Skift skabelon
Vis alle
Der vises flere formater, mens du afspiller aktiviteten.
Åbne resultater
Kopiér link
QR-kode
Slette
Gendan automatisk gemt:
?