chính quyền, authority (n), sự phát sóng chiếu, phát sóng, broadcast (n, v), cẩn trọng, cautious (adj), việc làm sạch, dọn sạch, clean-up (n), thiệt hại, gây tổn hại, damage (n, v), phá huỷ, destroy (v), thảm hoạ, disaster (n), trận động đất, earthquake (n), bộ dụng cụ dùng trong trường hợp khẩn cấp, emergency kit (n), phun trào, erupt (v), độ F (đo nhiệt độ), Fahrenheit (n), cái phễu, funnel (n), vụ sạt lở, landslide (n), sự bố trí ánh sáng, sự chăng đèn, lighting (n), chất lỏng, liquid (n), sự chuyển động theo khối, mass movement (n).

Bestenliste

Visueller Stil

Einstellungen

Vorlage ändern

)
Soll die automatisch gespeicherte Aktivität wiederhergestellt werden?