Bà có ______ cháu là ai không?, biết, nhớ, thấy, gọi, Cháu chắt nhiều quá, đến ______ hai chục đứa., tận, gần, hơn, khoảng, Bà thì già rồi, đầu óc thì cũng ______ trí., đãng, quên, mất, kém, Làm sao bà ______ ra được., nhìn, thấy, nhận, biết, Cũng 5, 6 năm rồi ______ gì., thôi, rồi, còn, nữa, Bố mẹ cháu vẫn ______ lắm bà ạ., khỏe, vui, đẹp, trẻ, Chúng nó bận lắm, lấy đâu ra thời gian mà ______ bà., gặp, gọi, nói, thăm, Cháu định ở lại chơi bao ______?, ngày, giờ, lâu, tuần, Cháu sắp thi ______., đại học, tốt nghiệp, kiểm tra, cuối kỳ, Cháu có cái này ______ bà., đưa, gửi, lấy, bán

MULTIPLE CHOICE

Bestenliste

Wir arbeiten derzeit daran, die Funktionalität der Bestenliste zu verbessern. Bitte helfen Sie uns, indem Sie uns Ihr Feedback geben.

Feedback geben

Visueller Stil

Einstellungen

Wir arbeiten derzeit daran, die Aktivitätseinstellungen zu verbessern. Bitte helfen Sie uns, indem Sie Ihr Feedback geben.

Feedback geben

Vorlage ändern

Soll die automatisch gespeicherte Aktivität wiederhergestellt werden?