lack of, (n): sự thiếu, lack of + _____, lack of + V_ing, green spaces, không gian xanh, major issue, vấn đề lớn, downtown areas, trung tâm thành phố, downtown areas = _________, city center, itchy eyes, bệnh ngứa mắt, pollution, (n) sự ô nhiễm, air pollution, sự ô nhiễm không khí, overcrowded, (adj) quá đông đúc, concrete jungle, rừng bê tông (ám chỉ sự đô thị hóa), provide, (v) cung cấp, đem lại, provide relief, mang lại sự dễ chịu, public, (adj) công cộng, public amenities, tiện ích công cộng, live, (v) sống, livable, (adj) đáng sống, As a result, Kết quả là, station, (n) ga, bến, trạm, subway station, ga tàu điện ngầm, shopping complex, trung tâm thương mại, shopping complex = _______, shopping mall, avoid, (v) tránh, avoid + _____, avoid + V_ing, peaceful, (adj) yên bình, resident, (n) người dân, cư dân, quality, (n) chất lượng, quality of life, chất lượng cuộc sống, improve, (v) cải thiện, encourage, (v) khuyến khích, encourage + ______, encourage + sb + to V, unwind, (v) thư giãn, unwind = _____, relax, demonstrate, (v) chứng minh

Bestenliste

Visueller Stil

Einstellungen

Vorlage ändern

Soll die automatisch gespeicherte Aktivität wiederhergestellt werden?