save, (v) lưu vào máy tính, access, (v) truy cập, innovation , (n) sự đổi mới sự cách tân, equipment, (n) trang thiết bị, compatible , (adj) tin học tương thích, utility, (n) các phương tiện dịch vụ chung điện nước ga, virtually , (adv) thông qua trực tuyến, cycle, (n) vật lý chu kỳ chu trình, install , (v) lắp đặt, degrade, (v) xuống cấp kém chính xác hơn điện điện tử, attach, (v) đính kèm, upgrade, (v) nâng cao chất lượng nâng cấp, sign up, (v) đăng ký, facility, n tính năng, virtual, adj trực tuyến, switch, (v) bậttắt công tắc, recharge, (v) nạp lại pin cục sạc, remote, (adj) từ xa.

Tabla de clasificación

Estilo visual

Opciones

Cambiar plantilla

¿Restaurar actividad almacenada automáticamente: ?