be well, khỏe / khỏe mạnh, be fine, ổn / khỏe, not feel well, cảm thấy không khỏe, feel ill, cảm thấy ốm / khó chịu, be sick, bị ốm / bị bệnh, doctor, bác sĩ, aspirin, thuốc aspirin / thuốc giảm đau, have a headache, bị đau đầu, have toothache, bị đau răng, dentist, nha sĩ, have a cold, bị cảm lạnh, hay fever, dị ứng phấn hoa / viêm mũi dị ứng, sneeze, hắt hơi, asthma, bệnh hen suyễn, mosquito, con muỗi, malaria, bệnh sốt rét, cholera, bệnh tả, cancer, bệnh ung thư, hospital, bệnh viện, have a heart attack, bị đau tim / lên cơn đau tim, have a healthy diet, có chế độ ăn lành mạnh, exercise, tập thể dục, be good for you, tốt cho bạn / có lợi cho sức khỏe, feel stressed, cảm thấy căng thẳng, relax, thư giãn

Tabla de clasificación

Estilo visual

Opciones

Cambiar plantilla

¿Restaurar actividad almacenada automáticamente: ?