bookmark (n), kẹp sách, cap (n), nắp (chai), cardboard (n), bìa cứng, làm bằng bìa cứng, compost (n), phân hữu cơ, concern (n), mối bận tâm, container (n), thùng, hộp, ecotour (n), du lịch sinh thái, grocery (n), đồ tạp hoá, ground (n), mặt đất, jug (n), cái bình, landfill (n), bãi rác, layer (n), lớp, leaflet (n), tờ rơi, leftover (n), thức ăn thừa, litter (n/v), rác, xả rác, notice (n/v), thông báo, chú ý, packinging (n), bao bì, pile (n), chồng, đống, process (n), quá trình, skin (n), vỏ, takeaway (n), đồ ăn mang đi, waste (n), sự lãng phí/ rác thảii, automatic (adj), tự động, bottled (adj), đóng chai, coloured (adj), có màu sắc, eco-friendly (adj), thân thiện với môi trường, leaking (adj), rò rỉ, single-use (adj), sử dụng 1 lần, sustainable (adj), bền vững, decompose (v), phân hủy, judge (v), đánh giá, pack (v), đóng gói, propose (v), đề nghị, recommend (v), gợi ý, refill (v), đổ đầy lại, release (v), thải ra, remove (v), bỏ đi, sort (v), phân loại, store (v), lưu trữ, in the long run (phrase), về lâu dài, in the long/ medium/ short term (phrase), về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời gian trước mắt, environmentally friendly (adj), thân thiện với môi trường, responsible for (prep phrase), chịu trách nhiệm cho, automatic lights (n), đèn chiếu sáng tự động, bamboo straw (n), ống hút tre, bird feeder (n), chỗ cho chim ăn, carbon footprint (n), lượng phát thải khí nhà kính, cardboard box (n), thùng bìa cứng, chemical fertiliser (n), phân bón hoá học, chemical fertiliser (n), phân bón hoá học, environmental awareness (n), nhận thức về môi trường, fruit peel (n), vỏ trái cây, gift tag (n), thẻ quà tặng, greeting card (n), thiệp mừng, household waste (n), rác thải sinh hoạt, plant pot (n), chậu cây, plastic pollution (n), sự ô nhiễm nhựa, post-it note (n), giấy ghi chú, private vehicle (n), phương tiện cá nhân, recycling symbol (n), biểu tượng tái chế, sensor tap (n), vòi nước cảm biến, sky lantern (n), đèn trời, vending machine (n), máy bán hàng tự động, waste material (n), chất thải, water filling station (n), cây nước, Youth Union (n), Đoàn Thanh niên, clean up (v), dọn dẹp, get rid of (v), vứt đi, make use of (v), tận dụng, put into practice (phrase), đưa vào thực tế, rinse out (v), xối nước, rửa sạch, rush out (v), vội và ra ngoài, throw away (v), vứt đi, contaminate (v), gây ô nhiễm, contaminated (adj), bị ô nhiễm, efficient (adj), có hiệu quả, efficiently (adv), một cách có hiệu quả, pollutant (n), chất gây ô nhiễm, pollute (v), gây ô nhiễm, pollution (n), sự ô nhiễm, recyclable (n/adj), đồ có thể tái chế/ có thể tái chế, recycle (v), tái chế, recycled (adj), được tái chế, remind (v), nhắc nhớ, reminder (n), lời nhắc nhớ, reusable (adj), tái sử dụng được, reuse (v), tái sử dụng
0%
Unit 3
Compartir
Compartir
por
Lysan1550
Editar contenido...
Imprimir
Incrustar
Más
Tareas
Tabla de clasificación
Mostrar más
Mostrar menos
Esta tabla de clasificación es actualmente privada. Haz clic en
Compartir
para hacerla pública.
Esta tabla de clasificación ha sido desactivada por el propietario del recurso.
Esta tabla clasificación está desactivada, ya que sus opciones son diferentes a las del propietario del recurso.
Revertir opciones
Tarjetas flash
es una plantilla abierta. No genera puntuaciones para una tabla de clasificación.
Requiere iniciar sesión
Estilo visual
Fuentes
Se necesita una suscripción
Opciones
Cambiar plantilla
Mostrar todo
Resultados abiertos
Copiar enlace
Código QR
Eliminar
¿Restaurar actividad almacenada automáticamente:
?