Hàm nào trong Excel được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một phạm vi ô?, ADD, SUM, PLUS, TOTAL, Hàm nào dùng để tìm giá trị trung bình cộng của các số?, IF, DAY, RANK, AVERAGE, Để tìm giá trị lớn nhất trong một dải ô, bạn sử dụng hàm nào?, HIGHEST, TOP, MAX, MAXIF, Để tìm giá trị nhỏ nhất trong một dải ô, bạn sử dụng hàm nào?, MIN, MAX, SMALL, MINIF, Hàm nào dùng để đếm số lượng ô CÓ CHỨA SỐ trong một vùng dữ liệu?, COUNTIF, COUNT, COUNTBLANK, COUNTA, Hàm nào kiểm tra một điều kiện và trả về một giá trị nếu điều kiện đúng, và trả về giá trị khác nếu điều kiện sai?, IF, SWITCH, CHECK, ASIF, Hàm nào chỉ trả về ngày tháng hiện tại của hệ thống (không kèm theo giờ)?, TODAY(), DATE(), NOW(), DAY(), Hàm nào thường được dùng để tìm kiếm một giá trị ở cột đầu tiên của bảng và trả về giá trị cùng hàng ở cột khác?, HLOOKUP, VLOOKUP, IF NÂNG CAO, SUMIF, Hàm nào đếm tổng số ký tự (bao gồm cả khoảng trắng) trong một chuỗi văn bản?, LENGTH, COUNT, LEN, MIN, Hàm nào để xếp hạng số liệu?, RANK, IF, COUNTBLANK, KHÔNG CÓ
0%
EXCEL TEST
Compartir
Compartir
por
Thuong2487
Editar contenido...
Salvar
Me gusta
Imprimir
Incrustar
Más
Tareas
Tabla de clasificación
Mostrar más
Mostrar menos
Esta tabla de clasificación es actualmente privada. Haz clic en
Compartir
para hacerla pública.
Esta tabla de clasificación ha sido desactivada por el propietario del recurso.
Esta tabla clasificación está desactivada, ya que sus opciones son diferentes a las del propietario del recurso.
Revertir opciones
Concurso de preguntas
es una plantilla abierta. No genera puntuaciones para una tabla de clasificación.
Requiere iniciar sesión
Estilo visual
Fuentes
Se necesita una suscripción
Opciones
Cambiar plantilla
Mostrar todo
Resultados abiertos
Copiar enlace
Código QR
Eliminar
¿Restaurar actividad almacenada automáticamente:
?