Dịch sang tiếng Việt: bride, Cô dâu, Chú rể, Vòng cổ, Anh họ, Dịch sang tiếng Việt: groom, Cô dâu, Cô/dì, Chú rể, Áo Kimono, Dịch sang tiếng Việt: cousin, Ông, Anh/chị/em họ, Nhiếp ảnh gia, Bố mẹ, Dịch sang tiếng Việt: kimono, Quà tặng, Váy cưới, Vòng hoa, Áo Kimono, Dịch sang tiếng Việt: necklace, Chiếc nhẫn, Bông hoa, Vòng cổ, Máy ảnh, Dịch sang tiếng Việt: She is not married yet. She is unmarried., Cô ấy chưa kết hôn. Cô ấy còn độc thân., Cô ấy đã kết hôn rồi. Cô ấy rất hạnh phúc., Cô ấy là hàng xóm của tôi., Cô ấy đang mặc váy trắng., Dịch sang tiếng Việt: The photographer is taking beautiful photos at the wedding., Họ đang mở quà trong bữa tiệc., Nhiếp ảnh gia đang chụp những bức ảnh đẹp tại đám cưới., Cô dâu đang đọc một cuốn sách., Nhiếp ảnh gia đang dạy tiếng Anh ở trường., Dịch sang tiếng Việt: My father’s sister is my aunt., Mẹ của tôi là hàng xóm của tôi., Anh/em trai của bố tôi là chú/bác của tôi., Chị gái của tôi là cô dâu., Chị/em gái của bố tôi là cô/dì của tôi., Dịch sang tiếng Việt: In Hawaii, people often wear a flower lei around their neck., Ở trường, học sinh thường đeo cà vạt đỏ., Ở Nhật Bản, mọi người thường mặc kimono mỗi ngày., Ở Hawaii, mọi người thường đeo vòng hoa xung quanh cổ., Ở Ý, mọi người thường ăn spaghetti vào buổi sáng., Dịch sang tiếng Việt: They got married last week and are very happy together., Họ đã kết hôn vào tuần trước và rất hạnh phúc bên nhau., Họ đang chụp ảnh ở công viên., Họ sẽ đi Nhật Bản vào tuần tới., Họ là anh em họ của tôi., Dịch sang tiếng Việt: This is my grandfather., Đây là chị gái của tôi., Đây là ông của tôi., Đây là bố mẹ của tôi., Đây là bà của tôi., Dịch sang tiếng Việt: These are my cousins, Tom and Ben., Đây là hai người bạn của tôi, Tom và Ben., Đây là hai giáo viên của tôi, Tom và Ben., Đây là bố mẹ tôi, Tom và Ben., Đây là những người anh/chị/em họ của tôi, Tom và Ben., Dịch sang tiếng Việt: Look at this girl! She is my sister., Nhìn bức ảnh này! Đó là đám cưới của tôi., Nhìn cậu bé này kìa! Cậu ấy là anh trai của tôi., Nhìn cô gái này kìa! Cô ấy là chị/em gái của tôi., Hãy nhìn ông tôi! Ông đang đọc sách., Dịch sang tiếng Việt: These are my parents., Đây là ông bà của tôi., Đây là bố mẹ của tôi., Đây là anh em họ của tôi., Đây là hàng xóm của tôi., Dịch sang tiếng Việt: Look! The bride is wearing a white dress., Nhìn kìa! Cô giáo đang chơi đàn piano., Nhìn kìa! Ông tôi đang đọc sách., Nhìn kìa! Chú rể đang mặc áo kimono., Nhìn kìa! Cô dâu đang mặc một chiếc váy trắng., Dịch sang tiếng Việt: My grandfather is reading a book right now., Ông của tôi đang đọc sách ngay bây giờ., Anh họ tôi đang chạy đua ngay bây giờ., Ông của tôi đang chụp ảnh ngay bây giờ., Bố tôi đang nấu ăn ngay bây giờ., Dịch sang tiếng Việt: They are wearing colorful kimonos today., Hôm nay họ đang đeo những chiếc vòng cổ đẹp., Hôm nay họ đang mặc những bộ kimono đầy màu sắc., Hôm nay họ đang mở quà sinh nhật., Hôm nay họ đang học tiếng Anh., Dịch sang tiếng Việt: He is taking photos of the party., Anh ấy đang làm bánh sinh nhật., Anh ấy đang gặp người hàng xóm., Anh ấy đang chụp ảnh bữa tiệc., Anh ấy đang tổ chức bữa tiệc., Dịch sang tiếng Việt: Mr. Jackson is teaching English., Ông Jackson đang dạy tiếng Anh., Bà Jackson đang dạy toán., Anh Jackson đang chụp ảnh., Cô Jackson đang chơi piano., Dịch sang tiếng Việt: Mrs. Murray is my neighbor., Cô Murray là giáo viên của tôi., Ông Murray là chú của tôi., Bà Murray là cô dâu., Bà Murray là hàng xóm của tôi., Dịch sang tiếng Việt: Miss Huang is playing the piano., Ông Huang đang đọc sách., Bà Huang đang dạy tiếng Anh., Cô Huang đang chụp ảnh., Cô Huang đang chơi đàn piano., Dịch sang tiếng Việt: Spaghetti is from Italy., Mì Ý đến từ Nhật Bản., Mì Ý đến từ nước Ý., Kimono đến từ nước Ý., Vòng hoa đến từ Hawaii., Dịch sang tiếng Việt: They are from Japan., Họ đến từ Hawaii., Họ đến từ Anh., Họ đến từ Nhật Bản., Họ đến từ Ý., Dịch sang tiếng Việt: It's nice to meet you!, Rất vui được gặp bạn!, Hẹn gặp lại ngày mai!, Chúc ngủ ngon!, Bạn từ đâu đến?, Dịch sang tiếng Việt: It's nice to meet you, too!, Tôi cũng rất vui được gặp bạn!, Bạn khỏe không?, Không có gì!, Xin lỗi, tôi đến muộn., Dịch sang tiếng Việt: I'd like you to meet my cousin., Tôi muốn bạn giúp anh họ tôi., Tôi muốn giới thiệu bạn gặp anh/chị/em họ của tôi., Tôi muốn gặp giáo viên của bạn., Tôi muốn mua quà cho em họ tôi., Dịch sang tiếng Việt: January is the first month of the year., Tháng Một là tháng cuối cùng của năm., Tháng Hai là tháng đầu tiên của năm., Tháng Một là ngày đầu tiên của tuần., Tháng Một là tháng đầu tiên của năm., Dịch sang tiếng Việt: First, we open the present. Then, we eat the cake., Đầu tiên, chúng tôi chụp ảnh. Sau đó, chúng tôi chạy đua., Đầu tiên, chúng tôi ăn bánh. Sau đó, chúng tôi mở quà., Đầu tiên, chúng tôi mở quà. Sau đó, chúng tôi ăn bánh., Đầu tiên, chúng tôi đọc sách. Sau đó, chúng tôi đi ngủ., Dịch sang tiếng Việt: She came second in the running race., Cô ấy thắng cuộc thi piano., Cô ấy về nhất trong cuộc đua chạy., Cô ấy đứng cuối trong cuộc thi hát., Cô ấy về nhì trong cuộc đua chạy., Từ nào chỉ “cô dâu”?, bride, aunt, groom, cousin, Từ nào chỉ “chú rể”?, neighbor, groom, uncle, bride, My father’s sister is my ____., cousin, mother, sister, aunt, Look at ___ girl! She is my sister., they, these, this, those, ___ are my parents., It, That, This, These, Look! The bride ___ a white dress., wears, is wearing, wearing, are wearing, My grandfather ___ a book right now., is reading, reading, reads, are reading, ___ Jackson is teaching English., Mrs., Ms., Mr., Miss, Spaghetti is ___ Italy., at, in, from, on, January is the ___ month of the year., second, last, third, first

tekijä

Tulostaulu

Visuaalinen tyyli

Vaihtoehdot

Tekoälyn parannettu: Tämä toiminta sisältää tekoälyn tuottamaa sisältöä. Opi lisää.

Vaihda mallia

Säilytetäänkö automaattisesti tallennettu tehtävä ?