杯子, /bēi zi/ cái cốc , cái ly, 售货员, /shòu huò yuán/ nhân viên bán hàng, 钱, /qián/ tiền, 这边, /zhè biān/ bên này,phía này,chỗ này, 那些, /nà xiē/ những cái kia, 块, /kuài/ Đồng, tệ, 这儿, /zhè’r/ ở đây, 水果, /shuǐ guǒ/ trái cây, 那儿, /nà’r/ ở kia, ở đó, 苹果, /píng guǒ/ Táo, 少, /shǎo/ ít, 斤, /jīn/ 0.5 cân, 便宜, /piányi/ rẻ, 商店, /shāngdiàn/ Cửa hàng, 衣服, /yīfu/ quần áo, 女, /nǚ/ nữ, phái nữ, 男, /nán/ nam, phái nam, 件, /jiàn/ lượng từ (quần áo), 贵, /guì/ đắt, mắc, 穿, /chuān/ mặc (quần áo), 怎么样, /zěnmeyàng/như thế nào, ra sao

tekijä

Tulostaulu

Visuaalinen tyyli

Vaihtoehdot

Vaihda mallia

Säilytetäänkö automaattisesti tallennettu tehtävä ?