Từ nào được phát âm là /ˈsəʊ.fə/?, sofa, lamp, table, chair, Từ nào được phát âm là /tʃeə(r)/?, clock, shelf, desk, chair, Từ nào được phát âm là /ˈteɪ.bəl/?, bed, vase, table, rug, Từ nào được phát âm là /ˈwɔː.drəʊb/?, curtain, wardrobe, mirror, cushion, Từ nào được phát âm là /ˈmɪr.ə(r)/?, carpet, pillow, drawer, mirror

દ્વારા

લીડરબોર્ડ

દૃશ્યમાન શૈલી

વિકલ્પો

એઆઈ ઉન્નત: આ પ્રવૃત્તિમાં એઆઈ દ્વારા ઉત્પાદિત સામગ્રી શામેલ છે. વધુ શીખો.

ટેમ્પલેટ બદલો

આપોઆપ સંગ્રહ થયેલ છે: ?