谁 — shéi, Ai, 同学 — tóngxué, Bạn học, bạn cùng lớp, 日语 — Rìyǔ, Tiếng Nhật, 德语 — Déyǔ, Tiếng Đức, 意大利语 — Yìdàlìyǔ, Tiếng Ý (Italy), 西班牙语 — Xībānyáyǔ, Tiếng Tây Ban Nha, 认识 — rènshi, Quen biết, làm quen, 职员 — zhíyuán, Nhân viên, 都 — dōu, Đều, tất cả, 有 — yǒu, Có, 和 — hé, Và

દ્વારા

લીડરબોર્ડ

દૃશ્યમાન શૈલી

વિકલ્પો

ટેમ્પલેટ બદલો

આપોઆપ સંગ્રહ થયેલ છે: ?