maiden - thiếu nữ, arrival - sự xuất hiện, exhausted - kiệt sức, starving - chết đói, return - quay lại, shoot a blizzard of snow - 1 trận bão tuyết ập đến, retreat - phản công, advance guard - quân tiên phong, melt away - bị tan chảy, bride - cô dâu, no ordinary mortal - 1 người không bình thường, stranger - người lạ, concern - điều lo lắng, rumble - sôi lên (khi đói bụng),

દ્વારા

લીડરબોર્ડ

દૃશ્યમાન શૈલી

વિકલ્પો

ટેમ્પલેટ બદલો

આપોઆપ સંગ્રહ થયેલ છે: ?