đi thẳng - go straight, trái - left , phải  - right, tay - hand, ở - at/in, xin - please, bên - side, nói lại - speak again, rẽ - turn, trường học - school, chợ - market, quán/ tiệm - shop/ store, ở đâu có - where have smth, chỉ tôi - show me , bệnh viện - hospital, thịt - meat, rau - vegetables, hoa quả - fruits, quần áo - clothes,

લીડરબોર્ડ

દૃશ્યમાન શૈલી

વિકલ્પો

ટેમ્પલેટ બદલો

આપોઆપ સંગ્રહ થયેલ છે: ?