đổ/rác thải trái phép, illegal waste dumping, tội phạm môi trường, environmental crime, mang lại lợi nhuận tài chính cao, financially lucrative, thiệt hại sinh thái, ecological damage, thiệt hại xã hội, social damage, các bãi/khu xử lý rác không được cấp phép, unlicensed waste sites, phát hiện và điều tra, detection and investigation, mô hình thực thi pháp luật, enforcement model, được thúc đẩy/dẫn dắt bởi công nghệ, technology-driven, tổ chức, điều phối (một hoạt động phức tạp), orchestrate, xử lý/đổ bỏ trái phép, illegal disposal, chất thải đô thị, municipal waste, đất/khu vực được bảo vệ, protected land, địa điểm không được phép, unauthorised locations, cơ sở được cấp phép, licensed facility, sự kết tội/phán quyết có tội, conviction, hoàn trả, trả lại tiền, repay, hình phạt/phạt tiền, financial penalty, án phạt tù, custodial sentence, án treo, suspended sentence, chi phí truy tố/tố tụng, prosecution costs, động cơ/khuyến khích kinh tế, economic incentives, các nhóm/tổ chức có tính chất có tổ chức, organised groups, công nghệ giám sát, surveillance technology, khuôn khổ điều tra, investigative framework, hệ thống LiDAR, lidar systems, bản đồ địa hình, topographical maps, các địa điểm đổ rác bị che giấu, concealed dumping sites, những lỗ hổng trong quy định pháp luật, regulatory gaps, hoạt động thanh tra/kiểm tra truyền thống, conventional inspections
0%
Topic 3
שתף
שתף
על ידי
Minhhieupro4
עריכת תוכן
הדפסה
הטבעה
עוד
הקצאות
לוח תוצאות מובילות
הצג עוד
הצג פחות
לוח התוצאות הזה הוא כרגע פרטי. לחץ
שתף
כדי להפוך אותו לציבורי.
לוח תוצאות זה הפך ללא זמין על-ידי בעל המשאב.
לוח תוצאות זה אינו זמין מכיוון שהאפשרויות שלך שונות מאשר של בעל המשאב.
אפשרויות חזרה
התאמה
היא תבנית פתוחה. זה לא יוצר ציונים עבור לוח התוצאות.
נדרשת כניסה
סגנון חזותי
גופנים
נדרש מנוי
אפשרויות
החלף תבנית
הצג הכל
תוצאות פתוחות
העתק קישור
קוד QR
מחיקה
האם לשחזר את הנתונים שנשמרו באופן אוטומטי:
?