Đâu là động từ tobe ?, am, is, are, run, cook, go, Đâu là danh từ số ít?, I, You, We, He, she, it, They, Đâu là động từ thường?, study, sleep, eat, am, is, are, Đâu là danh từ số nhiều?, He, she, You, we, they, It, Am, is, are, Đâu là danh từ số nhiều?, My sister, The dog, The cat, My friends, Đâu là danh từ số nhiều?, The dogs, The dog, The cat, My mother, Đâu là danh từ số ít?, The mirrors, The flower, The flowers, The groups, Trong câu phủ định, đứng trước động từ gọi là gì, Trợ động từ, Tân ngữ, Chủ ngữ, Tính từ, Trong thể khẳng định, với động từ thường khi nào thì thêm S/ES vào sau động từ?, Khi chủ ngữ là danh từ số nhiều, Không cần thêm, Khi chủ ngữ là danh từ số ít, Khi chủ ngữ là danh từ số ít hoặc không đếm được, Thêm ES khi các từ có kết thúc bằng đuôi?, p, t, q, k, o, s, z, ch, x, sh, u, e, m, a, y, ph, l, w, a, b, Danh từ số ít đi với?, Does, Do, Danh từ số nhiều đi với?, Do, Does, Câu khẳng định có Do/does không?, Có, Không, Câu nghi vấn hoặc câu phủ định có Do/does không, Không, Có, I __________ (do) my homework after dinner., Does, Doing, Do, Done, The dog __________ (sleep) under the table., sleeps, sleep, sleeping, sleeper, __________ your sister __________ (like) drawing?, Do/likes, Do/like, Does/likes, Does/like, __________ Jack __________ (have) a pet?, Does/has, Does/have, Do/have, Do/has, __________ your parents __________ (work) at the weekend?, Do/works, Do/work, Does/work, Does/works, Usually, often nghĩa là gì?, thường xuyên, thỉnh thoảng, hiếm khi, ít khi
0%
simple present
שתף
שתף
על ידי
Vuthilinhthu200
עריכת תוכן
שמור
אהבתי
הדפסה
הטבעה
עוד
הקצאות
לוח תוצאות מובילות
הצג עוד
הצג פחות
לוח התוצאות הזה הוא כרגע פרטי. לחץ
שתף
כדי להפוך אותו לציבורי.
לוח תוצאות זה הפך ללא זמין על-ידי בעל המשאב.
לוח תוצאות זה אינו זמין מכיוון שהאפשרויות שלך שונות מאשר של בעל המשאב.
אפשרויות חזרה
חידון
היא תבנית פתוחה. זה לא יוצר ציונים עבור לוח התוצאות.
נדרשת כניסה
סגנון חזותי
גופנים
נדרש מנוי
אפשרויות
החלף תבנית
הצג הכל
תוצאות פתוחות
העתק קישור
קוד QR
מחיקה
האם לשחזר את הנתונים שנשמרו באופן אוטומטי:
?