Ngoại hình đẹp có thể ______ ấn tượng tốt., tạo, khiến, gặp, Cô ấy dễ ______ thiện cảm với mọi người., gặp, tạo, làm, Anh ấy có ngoại hình khá ______., thăng tiến, hiệu quả, ưa nhìn, Mỗi người có một ______ khác nhau., đối tác, gu, kỹ năng, Cô ấy luôn ăn mặc rất ______., năng suất, hiệu quả, chỉn chu, Anh ấy đang có cơ hội ______., thăng tiến, ấn tượng, thiện cảm, Công việc này đòi hỏi giao tiếp ______., hiệu quả, hấp dẫn, ưa nhìn, Tôi thường xuyên ______ đối tác nước ngoài., xây dựng, tạo, gặp gỡ, Cô ấy có kỹ năng ______ rất tốt., ngoại hình, giao tiếp, thiện cảm, Họ muốn ______ mối quan hệ lâu dài., tạo ra, xây dựng, mang
0%
Collocation
शेयर
शेयर
Letsspeakvietnamese
द्वारा
कंटेंट को एडिट करें
सहेजें
पसंद
प्रिंट
एम्बेड
अधिक
कार्य
लीडरबोर्ड
अधिक दिखाएं
कम दिखाएं
यह लीडरबोर्ड अभी निजी है।
शेयर
पर क्लिक करें इसे सार्वजनिक करें।
इस लीडरबोर्ड को रिसोर्स ओनर ने डिसेबल कर दिया है।
यह लीडरबोर्ड डिसेबल है क्योंकि आपके विकल्प रिसोर्स ओनर से अलग हैं।
पूर्वस्थिति विकल्प
क्विज
एक ओपन एंडेड टेम्पलेट है। यह लीडरबोर्ड के लिये स्कोर उत्पन्न नहीं करता है।
लॉग ईन आवश्यक
दृश्य शैली
फ़ॉन्ट
सदस्यता आवश्यक है
विकल्प
एआई संवर्धित: इस गतिविधि में एआई द्वारा उत्पन्न सामग्री शामिल है।
और जानो।
टेम्पलेट स्विच करें
सभी दिखाएं
खुले परिणाम
लिंक कॉपी करें
क्यूआर कोड
डिलीट
ऑटो-सेव पुनःस्थापित करें:
?