Cause, Nguyên nhân, lý do, Consequence, Hậu quả, Fossil fuel, Nhiên liệu hóa thạch, Heat-trapping gases, Khí giữ nhiệt, khí nhà kính, Pollutant, Chất gây ô nhiễm, Pollution, Sự ô nhiễm, Pollute, Làm ô nhiễm, Polluted, Bị ô nhiễm, Greenhouse gases, Khí nhà kính, Greenhouse effect, Hiệu ứng nhà kính, Rising sea levels, Mực nước biển dâng, Polar ice caps, Chỏm băng vùng cực, Release, Thả; giải thoát; công bố; phát hành; thải ra, Deforestation, Sự phá rừng, Farmland, Đất nông nghiệp, Heat stress, Ứng suất nhiệt, Climate change, Biến đổi khí hậu, Renewable, Có thể tái tạo, Non-renewable, Không thể tái tạo, không thể phục hồi, Substance, Vật chất, chất, Emission, Sự tỏa ra, sự phát thải, Balance, Sự thăng bằng, sự cân bằng, Methane, Khí mê-tan, Landfill waste, Rác thải chôn lấp, Expert, Chuyên gia, Representative, Người đại diện; tiêu biểu, Living things, Sinh vật sống, Soot, Bồ hóng, Convenient, Thuận tiện, thuận lợi, Crop waste, Chất thải cây trồng, Refer to something, Đề cập đến điều gì, Be linked to something, Được liên kết, có liên quan đến điều gì, Add something to something, Thêm cái gì vào cái gì, Lead to something, Dẫn đến điều gì, Have an impact on somebody or something, Có tác động, ảnh hưởng đến ai hoặc cái gì, Have an effect on somebody or something, Có tác động, ảnh hưởng đến ai hoặc cái gì, Suffer from, Chịu đựng; bị, mắc phải, Be worried about something, Lo lắng về điều gì, Use up, Sử dụng hết, Throw away, Ném đi, vứt đi, Without + N, Mà không có cái gì, Without + V-ing, Mà không làm gì, Flow out, Chảy ra, Let out, Thả ra, cho ra, phát ra, Bring together, Tập hợp lại, gom lại, Switch to something, Chuyển sang cái gì, Cut down, Cắt giảm, Be responsible for something, Chịu trách nhiệm về điều gì, Be responsible for doing something, Chịu trách nhiệm làm điều gì, Agree on something, Đồng ý, thống nhất về điều gì, Agree to do something, Đồng ý làm gì, Make progress, Tiến bộ, Replace something with something, Thay thế cái gì bằng cái gì, Replace something by something, Thay thế cái gì bằng cái gì, Result in something, Dẫn đến kết quả gì, Result from something, Là kết quả của điều gì, Contribute to something, Góp phần vào điều gì, Contribute to doing something, Góp phần làm điều gì, Stop to do something, Dừng lại để làm việc gì, Stop doing something, Ngừng làm điều gì, Be bad for somebody or something, Có hại, không tốt cho ai hoặc cái gì, Run out, Cạn kiệt, hết sạch, Be used for doing something, Được sử dụng để làm gì, Be used to do something, Được sử dụng để làm gì, Used to do something, Đã từng làm gì trong quá khứ, Be used to doing something, Quen với việc làm gì, Provide somebody with something, Cung cấp cho ai cái gì, Provide something for somebody, Cung cấp cái gì cho ai, Provide something to somebody, Cung cấp cái gì cho ai, Start to do something, Bắt đầu làm gì, Start doing something, Bắt đầu làm gì, Think of something, Nghĩ về điều gì, Think about something, Nghĩ về điều gì, Be intended to be something, Được dự định để trở thành cái gì, Be intended to do something, Được dự định để làm gì, Be intended for somebody or something, Được thiết kế, lên kế hoạch dành cho ai hoặc cái gì, Be intended as somebody or something, Được dự định dùng với vai trò hoặc mục đích gì, In short, Nói tóm lại, Meet challenges, Đối mặt, đáp ứng những thách thức, Be flooded with something, Ngập trong cái gì, Turn into, Trở thành, biến thành
0%
UNIT 5
Condividi
Condividi
di
Msbaongoc
Modifica contenuto
Stampa
Incorpora
Altro
Compiti
Classifica
Mostra di più
Mostra meno
Questa classifica è privata. Fai clic su
Condividi
per renderla pubblica.
Questa classifica è stata disattivata dal proprietario della risorsa.
Questa classifica è disattivata perché le impostazioni sono diverse da quelle del proprietario della risorsa.
Ripristina le opzioni
Flash card
è un modello a risposta aperta. Non genera punteggi validi per una classifica.
Login necessario
Stile di visualizzazione
Tipi di caratteri
Abbonamento richiesto
Opzioni
Cambia modello
Mostra tutto
Apri risultati
Copia link
Codice QR
Elimina
Ripristinare il titolo salvato automaticamente:
?